postmaster

[Mỹ]/'pəʊs(t)mɑːstə/
[Anh]/'postmæstɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trưởng bưu điện
Các dạng của từ
số nhiềupostmasters

Cụm từ & Cách kết hợp

chief postmaster

chủ tịch bưu điện

assistant postmaster

phó chủ tịch bưu điện

Câu ví dụ

The postmaster sorted the mail according to the addresses.

Người quản lý bưu điện đã sắp xếp thư theo địa chỉ.

The postmaster is responsible for overseeing the operations of the post office.

Người quản lý bưu điện chịu trách nhiệm giám sát hoạt động của bưu điện.

The postmaster delivered the package to the recipient.

Người quản lý bưu điện đã chuyển gói hàng cho người nhận.

The postmaster issued a statement regarding the new postage rates.

Người quản lý bưu điện đã đưa ra một tuyên bố về mức giá cước phí mới.

The postmaster handled customer complaints about lost mail.

Người quản lý bưu điện đã xử lý các khiếu nại của khách hàng về thư bị mất.

The postmaster approved the design for the new postage stamps.

Người quản lý bưu điện đã phê duyệt thiết kế cho các tem mới.

The postmaster supervised the training of new postal workers.

Người quản lý bưu điện giám sát việc đào tạo nhân viên bưu điện mới.

The postmaster collaborated with other postal services to improve efficiency.

Người quản lý bưu điện đã hợp tác với các dịch vụ bưu điện khác để cải thiện hiệu quả.

The postmaster ensured that all outgoing mail was properly stamped.

Người quản lý bưu điện đảm bảo rằng tất cả thư đi đều được đóng dấu đúng cách.

The postmaster announced the closure of the post office for renovations.

Người quản lý bưu điện đã thông báo về việc đóng cửa bưu điện để sửa chữa.

Ví dụ thực tế

The postmaster general is a Trump era appointee.

Tổng cục trưởng thư tín là người được bổ nhiệm vào thời đại Trump.

Nguồn: PBS English News

Short-term contracts were granted to local businessmen to act as postmasters.

Các hợp đồng ngắn hạn đã được trao cho các doanh nhân địa phương để làm việc như người quản lý thư tín.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

The U.S. Justice Department is investigating postmaster general, Louis DeJoy.

Bộ Tư pháp Hoa Kỳ đang điều tra Tổng cục trưởng thư tín, Louis DeJoy.

Nguồn: PBS English News

Strange company for a respectable man like a postmaster to keep.

Thật kỳ lạ khi một người đàn ông đáng kính như người quản lý thư tín lại có những mối quan hệ như vậy.

Nguồn: Loving Vincent: The Mystery of the Starry Night

In 1975, 200 years after Ben Franklin became the postmaster general, it cost ten cents.

Năm 1975, 200 năm sau khi Ben Franklin trở thành Tổng cục trưởng thư tín, nó có giá mười xu.

Nguồn: CNN Listening September 2013 Collection

Testimonies from the inquiry have shown big problems with the way Post Office investigators treated postmasters.

Các lời khai từ cuộc điều tra cho thấy những vấn đề lớn về cách các nhà điều tra Bưu điện đối xử với người quản lý thư tín.

Nguồn: Christian Science Monitor (Article Edition)

He estimated that about 3,000 postmasters, 500 station managers and between 500 and 1,000 postal clerks could lose their jobs.

Ông ước tính rằng khoảng 3.000 người quản lý thư tín, 500 quản lý nhà ga và từ 500 đến 1.000 nhân viên bưu điện có thể mất việc làm.

Nguồn: CET-4 Listening Real Exam Cut Version

If you wish to save a little money every week, ask your postmaster about Uncle Sam's way of doing it.

Nếu bạn muốn tiết kiệm một chút tiền mỗi tuần, hãy hỏi người quản lý thư tín của bạn về cách làm của Uncle Sam.

Nguồn: American Elementary School English 6

They named him acting postmaster for America in 1753. Ben hired more letter carriers.

Họ đã bổ nhiệm ông làm người quản lý thư tín tạm thời cho nước Mỹ vào năm 1753. Ben đã thuê thêm nhiều người chuyển thư.

Nguồn: who was series

And Lincoln found himself deep in debt, which is one reason he took another job as New Salem's postmaster.

Và Lincoln thấy mình nợ rất nhiều, đó là một lý do khiến anh ấy nhận một công việc khác với vai trò là người quản lý thư tín của New Salem.

Nguồn: Aerial America

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay