potful

[Mỹ]/ˈpɒt.fəl/
[Anh]/ˈpɑːt.fəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cái bình đầy cái gì đó, chẳng hạn như một cái nồi hoặc một cái ấm; lượng mà một cái nồi có thể chứa.
Word Forms
số nhiềupotfuls

Cụm từ & Cách kết hợp

potful of soup

một nồi súp

potful of rice

một nồi cơm

potful of stew

một nồi hầm

potful of water

một nồi nước

potful of beans

một nồi đậu

potful of sauce

một nồi sốt

potful of chili

một nồi ớt

potful of vegetables

một nồi rau

potful of pasta

một nồi mì ống

potful of curry

một nồi cà ri

Câu ví dụ

she made a potful of soup for the family gathering.

Cô ấy đã nấu một nồi súp lớn cho buổi tụ họp gia đình.

we need a potful of water to boil the pasta.

Chúng tôi cần một nồi nước lớn để luộc mì ống.

he brought a potful of chili to the potluck dinner.

Anh ấy mang đến một nồi ớt lớn cho bữa tiệc chia sẻ.

after the rain, there was a potful of muddy water in the backyard.

Sau khi mưa, có một nồi nước bùn lớn trong sân sau.

the recipe calls for a potful of broth to enhance the flavor.

Công thức yêu cầu một nồi nước dùng lớn để tăng thêm hương vị.

she always prepares a potful of coffee before her guests arrive.

Cô ấy luôn chuẩn bị một nồi cà phê lớn trước khi khách đến.

on cold days, a potful of hot chocolate is perfect for warming up.

Vào những ngày lạnh, một nồi sô cô la nóng là hoàn hảo để làm ấm cơ thể.

they enjoyed a potful of stew while camping in the mountains.

Họ đã tận hưởng một nồi hầm lớn trong khi cắm trại trên núi.

at the festival, vendors sold a potful of sweet corn.

Tại lễ hội, các nhà cung cấp đã bán một nồi ngô ngọt lớn.

she simmered a potful of vegetables for a healthy meal.

Cô ấy hầm một nồi rau lớn để có một bữa ăn lành mạnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay