| số nhiều | potheads |
lazy pothead
pothead lười biếng
classic pothead
pothead cổ điển
pothead lifestyle
phong cách sống của pothead
pothead culture
văn hóa pothead
pothead friend
người bạn pothead
pothead humor
sự hài hước của pothead
pothead mentality
tư duy của pothead
proud pothead
pothead tự hào
pothead community
cộng đồng pothead
pothead jokes
những câu đùa pothead
he is often labeled as a pothead by his friends.
anh ta thường bị bạn bè gọi là người nghiện cần.
being a pothead can affect your job prospects.
việc là người nghiện cần có thể ảnh hưởng đến triển vọng công việc của bạn.
she embraces her identity as a pothead.
cô ấy chấp nhận danh tính của mình là người nghiện cần.
some potheads argue that marijuana should be legalized.
một số người nghiện cần cho rằng cần phải hợp pháp hóa cần sa.
he jokingly calls himself a pothead after smoking.
sau khi hút, anh ta đùa gọi mình là người nghiện cần.
potheads often gather at local dispensaries.
những người nghiện cần thường tụ tập tại các cửa hàng bán cần sa địa phương.
being a pothead is often misunderstood by society.
việc là người nghiện cần thường bị xã hội hiểu lầm.
his pothead lifestyle has drawn criticism from family.
lối sống nghiện cần của anh ấy đã vấp phải sự chỉ trích từ gia đình.
some potheads prefer edibles over smoking.
một số người nghiện cần thích dùng cần sa dưới dạng ăn hơn là hút.
she quit being a pothead to focus on her career.
cô ấy đã từ bỏ việc nghiện cần để tập trung vào sự nghiệp của mình.
lazy pothead
pothead lười biếng
classic pothead
pothead cổ điển
pothead lifestyle
phong cách sống của pothead
pothead culture
văn hóa pothead
pothead friend
người bạn pothead
pothead humor
sự hài hước của pothead
pothead mentality
tư duy của pothead
proud pothead
pothead tự hào
pothead community
cộng đồng pothead
pothead jokes
những câu đùa pothead
he is often labeled as a pothead by his friends.
anh ta thường bị bạn bè gọi là người nghiện cần.
being a pothead can affect your job prospects.
việc là người nghiện cần có thể ảnh hưởng đến triển vọng công việc của bạn.
she embraces her identity as a pothead.
cô ấy chấp nhận danh tính của mình là người nghiện cần.
some potheads argue that marijuana should be legalized.
một số người nghiện cần cho rằng cần phải hợp pháp hóa cần sa.
he jokingly calls himself a pothead after smoking.
sau khi hút, anh ta đùa gọi mình là người nghiện cần.
potheads often gather at local dispensaries.
những người nghiện cần thường tụ tập tại các cửa hàng bán cần sa địa phương.
being a pothead is often misunderstood by society.
việc là người nghiện cần thường bị xã hội hiểu lầm.
his pothead lifestyle has drawn criticism from family.
lối sống nghiện cần của anh ấy đã vấp phải sự chỉ trích từ gia đình.
some potheads prefer edibles over smoking.
một số người nghiện cần thích dùng cần sa dưới dạng ăn hơn là hút.
she quit being a pothead to focus on her career.
cô ấy đã từ bỏ việc nghiện cần để tập trung vào sự nghiệp của mình.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now