potluck

[Mỹ]/ˈpɒtlʌk/
[Anh]/ˈpɑːtlʌk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một bữa ăn hoặc buổi tụ tập nơi mỗi khách mang theo một món ăn để chia sẻ

Cụm từ & Cách kết hợp

potluck dinner

tiệc chia sẻ

potluck party

tiệc chia sẻ

potluck meal

bữa ăn chia sẻ

potluck gathering

buổi tụ họp chia sẻ

potluck event

sự kiện chia sẻ

potluck invitation

thư mời tiệc chia sẻ

potluck dish

món ăn chia sẻ

potluck sign-up

đăng ký tham gia tiệc chia sẻ

potluck contributions

những đóng góp cho tiệc chia sẻ

potluck recipes

công thức nấu ăn cho tiệc chia sẻ

Câu ví dụ

we are hosting a potluck dinner this weekend.

Chúng tôi đang tổ chức một bữa tối chia sẻ thức ăn vào cuối tuần này.

everyone should bring a dish to the potluck.

Mọi người nên mang một món ăn đến bữa tối chia sẻ.

the potluck was a great way to share recipes.

Bữa tối chia sẻ là một cách tuyệt vời để chia sẻ công thức nấu ăn.

don't forget to sign up for the potluck contributions.

Đừng quên đăng ký đóng góp cho bữa tối chia sẻ.

we had an amazing variety of food at the potluck.

Chúng tôi có rất nhiều món ăn tuyệt vời tại bữa tối chia sẻ.

the potluck theme was international cuisine.

Chủ đề của bữa tối chia sẻ là ẩm thực quốc tế.

she prepared her famous lasagna for the potluck.

Cô ấy đã chuẩn bị món lasagna nổi tiếng của mình cho bữa tối chia sẻ.

potlucks are a fun way to meet new people.

Bữa tối chia sẻ là một cách thú vị để gặp những người mới.

we decided to have a potluck at the office.

Chúng tôi quyết định tổ chức một bữa tối chia sẻ tại văn phòng.

make sure to bring enough food for the potluck.

Hãy chắc chắn mang đủ thức ăn cho bữa tối chia sẻ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay