potteries

[Mỹ]/ˈpɒtəriz/
[Anh]/ˈpɑːtəriz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đồ gốm được tạo ra bằng cách định hình và sau đó nung một khoáng chất phi kim loại, chẳng hạn như đất sét, ở nhiệt độ cao; nơi sản xuất đồ gốm; đất sét được sử dụng để làm đồ gốm; nghệ thuật hoặc nghề làm đồ gốm

Cụm từ & Cách kết hợp

fine potteries

gốm sứ cao cấp

traditional potteries

gốm truyền thống

ceramic potteries

gốm sứ

local potteries

gốm địa phương

artisanal potteries

gốm thủ công

historic potteries

gốm lịch sử

handmade potteries

gốm tự làm

decorative potteries

gốm trang trí

vintage potteries

gốm cổ điển

modern potteries

gốm hiện đại

Câu ví dụ

ancient potteries reveal a lot about past civilizations.

những đồ gốm cổ đại tiết lộ rất nhiều về các nền văn minh trong quá khứ.

potteries can be both functional and artistic.

gốm có thể vừa mang tính thực tiễn vừa mang tính nghệ thuật.

the museum has a collection of rare potteries.

bảo tàng có một bộ sưu tập các đồ gốm quý hiếm.

she enjoys making potteries in her free time.

cô ấy thích làm gốm vào thời gian rảnh rỗi.

potteries from different cultures have unique designs.

các đồ gốm từ các nền văn hóa khác nhau có những thiết kế độc đáo.

they studied the techniques used in ancient potteries.

họ nghiên cứu các kỹ thuật được sử dụng trong các đồ gốm cổ đại.

many potteries are made from clay and fired in a kiln.

nhiều đồ gốm được làm từ đất sét và nung trong lò nung.

potteries can tell stories of the people who made them.

gốm có thể kể những câu chuyện về những người đã làm ra chúng.

she bought some beautiful potteries at the market.

cô ấy đã mua một số đồ gốm đẹp tại chợ.

potteries have been used for thousands of years.

gốm đã được sử dụng trong hàng ngàn năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay