pottery makers
thợ làm đồ gốm
Minoan potters produced an astonishing variety of wares.
Những người thợ gốm Minoan đã sản xuất ra một loạt các sản phẩm đáng kinh ngạc.
The Navajo are noted as stockbreeders and skilled weavers, potters, and silversmiths.
Người Navajo nổi tiếng là những người chăn nuôi và thợ dệt, thợ gốm và thợ làm bạc lành nghề.
plumbers, printers, dyers, glaziers and potters, to mention but a few
thợ sửa ống nước, thợ in, thợ nhuộm, thợ lắp kính và thợ gốm, chỉ là một vài ví dụ.
pottery makers
thợ làm đồ gốm
Minoan potters produced an astonishing variety of wares.
Những người thợ gốm Minoan đã sản xuất ra một loạt các sản phẩm đáng kinh ngạc.
The Navajo are noted as stockbreeders and skilled weavers, potters, and silversmiths.
Người Navajo nổi tiếng là những người chăn nuôi và thợ dệt, thợ gốm và thợ làm bạc lành nghề.
plumbers, printers, dyers, glaziers and potters, to mention but a few
thợ sửa ống nước, thợ in, thợ nhuộm, thợ lắp kính và thợ gốm, chỉ là một vài ví dụ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay