potters

[Mỹ]/'pɔtə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những nghệ nhân chuyên làm gốm (số nhiều của potter)
v. di chuyển hoặc đi một cách thoải mái hoặc không vội vàng (ngôi thứ ba số ít của potter)

Cụm từ & Cách kết hợp

pottery makers

thợ làm đồ gốm

Câu ví dụ

Minoan potters produced an astonishing variety of wares.

Những người thợ gốm Minoan đã sản xuất ra một loạt các sản phẩm đáng kinh ngạc.

The Navajo are noted as stockbreeders and skilled weavers, potters, and silversmiths.

Người Navajo nổi tiếng là những người chăn nuôi và thợ dệt, thợ gốm và thợ làm bạc lành nghề.

plumbers, printers, dyers, glaziers and potters, to mention but a few

thợ sửa ống nước, thợ in, thợ nhuộm, thợ lắp kính và thợ gốm, chỉ là một vài ví dụ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay