poultries

[Mỹ]/ˈpəʊltri/
[Anh]/ˈpoʊltri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thịt gia cầm; thịt của gia cầm

Cụm từ & Cách kết hợp

poultry farm

nông trại chăn nuôi gia cầm

poultry feed

thức ăn chăn nuôi

poultry and eggs

gia cầm và trứng

poultry farming

nuôi gia cầm

Câu ví dụ

Their poultry are kept in the yard.

Gà của họ được nuôi trong sân.

There is not much poultry in the shops.

Trong các cửa hàng không có nhiều thịt gia cầm.

Meanwhile, Anne has been begging Muttonchops and Girlboy to help her take care of the mutant boyfriend from Hell's poultry farm.

Trong khi đó, Anne đã van xin Muttonchops và Girlboy giúp cô chăm sóc bạn trai đột biến từ trang trại gà của Hell.

Food Matching: Sweetbread, kidney veal, Parma ham, rack of lamb with little vegetable, poultry and game bird.

Phù hợp với thực phẩm: Bánh ngọt, thận bê, Parma ham, thịt cừu nướng với ít rau, gia cầm và thịt chim.

Horizontal Scadder N Depilating Machinery : This scalder and Dehairer is combination for mid to small scale poultry processing , It is used for,chickens,ducks and gooses scalding and depilating.

Máy loại bỏ lông ngang Scadder N: Máy nhúng và loại bỏ lông này là sự kết hợp cho chế biến gia cầm quy mô vừa và nhỏ, được sử dụng cho việc nhúng và loại bỏ lông của gà, vịt và ngỗng.

Perfect with grilled lamb and poultry, pork roasts and game fish.An ideal accompaniment to classic Cape cuisine, such as Bobotie and Malay curries, as well as spicy Mexican food.

Tuyệt vời khi dùng với thịt cừu nướng và thịt gia cầm, thịt lợn nướng và cá thể thao. Sự bổ sung lý tưởng cho ẩm thực Cape cổ điển, như Bobotie và cà ri Malay, cũng như ẩm thực Mexico cay.

Fish, poultry, eggs, lean meat and other foods of animal origin are good sources of high quality protein, fatsoluble vitamins and minerals.

Cá, thịt gia cầm, trứng, thịt nạc và các loại thực phẩm khác có nguồn gốc từ động vật là nguồn cung cấp tốt các protein, vitamin và khoáng chất hòa tan trong chất béo.

Consuming foods rich in such as dark leafy greens, beans, red meat, dark meat poultry, blackstrap molasses, pine nuts, and pumpkin seeds on a regular basis can help ensure adequate iron for your baby.

Việc tiêu thụ thường xuyên các loại thực phẩm giàu như rau xanh đậm, đậu, thịt đỏ, thịt gà tối màu, molasses đen, hạt thông và hạt bí có thể giúp đảm bảo đủ lượng sắt cho bé.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay