powerhead

[Mỹ]/ˈpaʊəhed/
[Anh]/ˈpaʊərˌhɛd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thiết bị tạo ra hoặc cung cấp năng lượng, đặc biệt là bơm chìm hoặc bộ cấp nguồn trong hệ thống điện; Đầu tạo năng lượng hiệu quả hoặc đầu thủy lực động trong hệ thống thủy điện.
Các dạng của từ
số nhiềupowerheads

Cụm từ & Cách kết hợp

aquarium powerhead

đầu máy bơm thủy sinh

powerhead assembly

lắp ráp đầu máy bơm

hydraulic powerhead

đầu máy bơm thủy lực

powerhead failure

sự cố đầu máy bơm

circulation powerhead

đầu máy bơm tuần hoàn

submersible powerhead

đầu máy bơm chìm

powerhead speed

tốc độ đầu máy bơm

replace powerhead

thay thế đầu máy bơm

drilling powerhead

đầu máy bơm khoan

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay