prated highly
được đánh giá cao
prated poorly
được đánh giá thấp
prated as excellent
được đánh giá là xuất sắc
prated by critics
được đánh giá bởi các nhà phê bình
prated above average
được đánh giá trên mức trung bình
prated with caution
được đánh giá thận trọng
prated for quality
được đánh giá về chất lượng
prated among peers
được đánh giá trong số những người cùng trang lứa
prated in reviews
được đánh giá trong các bài đánh giá
prated to perfection
được đánh giá hoàn hảo
he prated about his achievements all evening.
anh ta khoe khoang về những thành tựu của mình cả buổi tối.
she prated on and on about her favorite book.
cô ấy cứ thao thao bất tuyệt về cuốn sách yêu thích của cô.
they prated about their travels during dinner.
họ khoe khoang về những chuyến đi của họ trong bữa tối.
he prated like an expert, though he knew little.
anh ta khoe khoang như một chuyên gia, mặc dù anh ta biết rất ít.
she prated about politics without knowing the facts.
cô ấy khoe khoang về chính trị mà không biết sự thật.
the children prated excitedly about their school trip.
những đứa trẻ hào hứng khoe khoang về chuyến đi trường của chúng.
he prated endlessly about his new job.
anh ta khoe khoang liên tục về công việc mới của mình.
she prated with enthusiasm about her new hobby.
cô ấy nhiệt tình khoe khoang về sở thích mới của cô.
they prated so much that we lost track of time.
họ khoe khoang rất nhiều đến mức chúng tôi mất dấu thời gian.
he prated about sports, showing off his knowledge.
anh ta khoe khoang về thể thao, khoe kiến thức của mình.
prated highly
được đánh giá cao
prated poorly
được đánh giá thấp
prated as excellent
được đánh giá là xuất sắc
prated by critics
được đánh giá bởi các nhà phê bình
prated above average
được đánh giá trên mức trung bình
prated with caution
được đánh giá thận trọng
prated for quality
được đánh giá về chất lượng
prated among peers
được đánh giá trong số những người cùng trang lứa
prated in reviews
được đánh giá trong các bài đánh giá
prated to perfection
được đánh giá hoàn hảo
he prated about his achievements all evening.
anh ta khoe khoang về những thành tựu của mình cả buổi tối.
she prated on and on about her favorite book.
cô ấy cứ thao thao bất tuyệt về cuốn sách yêu thích của cô.
they prated about their travels during dinner.
họ khoe khoang về những chuyến đi của họ trong bữa tối.
he prated like an expert, though he knew little.
anh ta khoe khoang như một chuyên gia, mặc dù anh ta biết rất ít.
she prated about politics without knowing the facts.
cô ấy khoe khoang về chính trị mà không biết sự thật.
the children prated excitedly about their school trip.
những đứa trẻ hào hứng khoe khoang về chuyến đi trường của chúng.
he prated endlessly about his new job.
anh ta khoe khoang liên tục về công việc mới của mình.
she prated with enthusiasm about her new hobby.
cô ấy nhiệt tình khoe khoang về sở thích mới của cô.
they prated so much that we lost track of time.
họ khoe khoang rất nhiều đến mức chúng tôi mất dấu thời gian.
he prated about sports, showing off his knowledge.
anh ta khoe khoang về thể thao, khoe kiến thức của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay