prating about
nói chuyện vô ích
prating on
nói chuyện vô ích về
stop prating
dừng nói chuyện vô ích
prating away
nói chuyện vô ích
prating nonsense
nói nhảm nhí
prating too much
nói chuyện quá nhiều
prating loudly
nói chuyện lớn tiếng
prating endlessly
nói chuyện vô tận
prating lightly
nói chuyện nhẹ nhàng
prating cheerfully
nói chuyện vui vẻ
she was prating about her new job all evening.
Cô ấy cứ liên tục nói về công việc mới của mình suốt buổi tối.
he couldn't stop prating about his vacation plans.
Anh ấy không thể ngừng nói về kế hoạch nghỉ phép của mình.
they were prating on the phone for hours.
Họ cứ nói điện thoại cả tiếng đồng hồ.
stop prating and get to the point!
Dừng lại việc nói nhảm và đi vào trọng tâm!
she enjoys prating about her favorite books.
Cô ấy thích nói về những cuốn sách yêu thích của mình.
his friends grew tired of his prating.
Những người bạn của anh ấy cảm thấy mệt mỏi vì anh ấy cứ nói mãi.
prating can sometimes lead to misunderstandings.
Việc nói nhảm đôi khi có thể dẫn đến hiểu lầm.
she spent the afternoon prating with her neighbors.
Cô ấy dành buổi chiều nói chuyện với hàng xóm.
he was prating about his achievements at the party.
Anh ấy cứ khoe về những thành tựu của mình tại bữa tiệc.
they were prating endlessly about politics.
Họ cứ nói về chính trị không ngừng nghỉ.
prating about
nói chuyện vô ích
prating on
nói chuyện vô ích về
stop prating
dừng nói chuyện vô ích
prating away
nói chuyện vô ích
prating nonsense
nói nhảm nhí
prating too much
nói chuyện quá nhiều
prating loudly
nói chuyện lớn tiếng
prating endlessly
nói chuyện vô tận
prating lightly
nói chuyện nhẹ nhàng
prating cheerfully
nói chuyện vui vẻ
she was prating about her new job all evening.
Cô ấy cứ liên tục nói về công việc mới của mình suốt buổi tối.
he couldn't stop prating about his vacation plans.
Anh ấy không thể ngừng nói về kế hoạch nghỉ phép của mình.
they were prating on the phone for hours.
Họ cứ nói điện thoại cả tiếng đồng hồ.
stop prating and get to the point!
Dừng lại việc nói nhảm và đi vào trọng tâm!
she enjoys prating about her favorite books.
Cô ấy thích nói về những cuốn sách yêu thích của mình.
his friends grew tired of his prating.
Những người bạn của anh ấy cảm thấy mệt mỏi vì anh ấy cứ nói mãi.
prating can sometimes lead to misunderstandings.
Việc nói nhảm đôi khi có thể dẫn đến hiểu lầm.
she spent the afternoon prating with her neighbors.
Cô ấy dành buổi chiều nói chuyện với hàng xóm.
he was prating about his achievements at the party.
Anh ấy cứ khoe về những thành tựu của mình tại bữa tiệc.
they were prating endlessly about politics.
Họ cứ nói về chính trị không ngừng nghỉ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay