chatty prattler
kẻ nói chuyện ríu rít
endless prattler
kẻ nói chuyện không ngừng
annoying prattler
kẻ nói chuyện phiền phức
constant prattler
kẻ nói chuyện liên tục
loud prattler
kẻ nói chuyện ồn ào
happy prattler
kẻ nói chuyện vui vẻ
silly prattler
kẻ nói chuyện ngốc nghếch
curious prattler
kẻ nói chuyện tò mò
friendly prattler
kẻ nói chuyện thân thiện
gossiping prattler
kẻ nói chuyện xàm xàm
the prattler couldn't stop talking about trivial matters.
người hay nói nhảm chẳng thể ngừng nói về những vấn đề vặt vãnh.
she was known as a prattler among her friends.
cô ta được biết đến như một người hay nói nhảm trong số bạn bè của cô.
don't be a prattler; listen more and talk less.
đừng có tính hay nói nhảm; hãy lắng nghe nhiều hơn và nói ít đi.
the prattler shared stories that were often exaggerated.
người hay nói nhảm chia sẻ những câu chuyện thường bị cường điệu.
he was labeled a prattler after his long speeches.
anh ta bị gắn mác là người hay nói nhảm sau những bài diễn thuyết dài của anh.
some people enjoy the company of a good prattler.
một số người thích sự đồng hành của một người hay nói chuyện thú vị.
the children were prattlers, always chattering away.
những đứa trẻ là những người hay nói chuyện, lúc nào cũng líu lo.
learning to control the prattler within is essential.
học cách kiểm soát người hay nói nhảm bên trong là điều cần thiết.
chatty prattler
kẻ nói chuyện ríu rít
endless prattler
kẻ nói chuyện không ngừng
annoying prattler
kẻ nói chuyện phiền phức
constant prattler
kẻ nói chuyện liên tục
loud prattler
kẻ nói chuyện ồn ào
happy prattler
kẻ nói chuyện vui vẻ
silly prattler
kẻ nói chuyện ngốc nghếch
curious prattler
kẻ nói chuyện tò mò
friendly prattler
kẻ nói chuyện thân thiện
gossiping prattler
kẻ nói chuyện xàm xàm
the prattler couldn't stop talking about trivial matters.
người hay nói nhảm chẳng thể ngừng nói về những vấn đề vặt vãnh.
she was known as a prattler among her friends.
cô ta được biết đến như một người hay nói nhảm trong số bạn bè của cô.
don't be a prattler; listen more and talk less.
đừng có tính hay nói nhảm; hãy lắng nghe nhiều hơn và nói ít đi.
the prattler shared stories that were often exaggerated.
người hay nói nhảm chia sẻ những câu chuyện thường bị cường điệu.
he was labeled a prattler after his long speeches.
anh ta bị gắn mác là người hay nói nhảm sau những bài diễn thuyết dài của anh.
some people enjoy the company of a good prattler.
một số người thích sự đồng hành của một người hay nói chuyện thú vị.
the children were prattlers, always chattering away.
những đứa trẻ là những người hay nói chuyện, lúc nào cũng líu lo.
learning to control the prattler within is essential.
học cách kiểm soát người hay nói nhảm bên trong là điều cần thiết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay