prayerbooks

[Mỹ]/ˈpreəbʊks/
[Anh]/ˈprerbʊks/

Dịch

n. Sách cầu nguyện; sách chứa các lời cầu nguyện.

Cụm từ & Cách kết hợp

old prayerbooks

những cuốn sách kinh cầu cũ

sacred prayerbooks

những cuốn sách kinh cầu thiêng liêng

reading prayerbooks

đọc sách kinh cầu

prayerbooks open

sách kinh cầu mở ra

prayerbooks closed

sách kinh cầu đóng lại

many prayerbooks

nhiều cuốn sách kinh cầu

prayerbooks stacked

sách kinh cầu được xếp chồng lên nhau

prayerbooks gathered

sách kinh cầu được tập hợp

prayerbooks lined

sách kinh cầu được xếp hàng

the prayerbooks

những cuốn sách kinh cầu

Câu ví dụ

many worshippers carried leather-bound prayerbooks into the sanctuary.

Nhiều người hành hương mang theo những cuốn sách kinh thánh bìa da vào nhà thờ.

the church donated boxes of prayerbooks to the new congregation.

Giáo hội đã tặng nhiều hộp sách kinh thánh cho hội thánh mới.

please return the worn prayerbooks to the library shelf.

Hãy mang những cuốn sách kinh thánh đã cũ trở lại kệ thư viện.

digital prayerbooks are becoming popular among younger believers.

Các cuốn sách kinh thánh số đang trở nên phổ biến trong giới tín hữu trẻ.

she collects antique prayerbooks from the nineteenth century.

Cô ấy sưu tầm các cuốn sách kinh thánh cổ từ thế kỷ thứ mười chín.

they opened their prayerbooks to page forty.

Họ mở sách kinh thánh của mình ra trang bốn mươi.

he carefully restored the damaged prayerbooks in the archive.

Anh ấy cẩn thận phục hồi các cuốn sách kinh thánh bị hư hỏng trong kho lưu trữ.

the printer produced thousands of prayerbooks for the ceremony.

Máy in đã sản xuất hàng nghìn cuốn sách kinh thánh cho lễ nghi.

families often treasure prayerbooks passed down through generations.

Các gia đình thường trân trọng những cuốn sách kinh thánh được truyền lại qua nhiều thế hệ.

standard prayerbooks contain orders of service for daily use.

Các cuốn sách kinh thánh tiêu chuẩn chứa các nghi lễ phục vụ cho việc sử dụng hàng ngày.

the shelves were lined with velvet-covered prayerbooks.

Các kệ được xếp đầy những cuốn sách kinh thánh bọc lụa.

children's prayerbooks often feature colorful illustrations and simple text.

Các cuốn sách kinh thánh dành cho trẻ em thường có minh họa màu sắc và văn bản đơn giản.

the priest blessed the stack of new prayerbooks.

Chú tư tế đã ban phước cho chồng sách kinh thánh mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay