preceeds

[Mỹ]/prɪˈsiːdz/
[Anh]/prɪˈsiːdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Dạng thức số thứ ba của động từ 'preceed' (biến thể của precede): đi trước hoặc xảy ra trước về mặt thời gian, trình tự hoặc vị trí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay