predecease

[Mỹ]/ˌpriːdɪ'siːs/
[Anh]/ˌpridɪ'sis/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Chết trước
v. Chết trước
Word Forms
hiện tại phân từpredeceasing
số nhiềupredeceases
ngôi thứ ba số ítpredeceases
thì quá khứpredeceased
quá khứ phân từpredeceased

Câu ví dụ

His father predeceased him, leaving him the family business.

Cha của ông qua đời trước ông, để lại cho ông sự nghiệp gia đình.

It is common for a spouse to predecease the other in old age.

Thường là điều bình thường khi một người bạn đời qua đời trước người kia khi tuổi già.

She was worried that her illness might predecease her father's recovery.

Cô lo lắng rằng bệnh tật của cô có thể khiến cha cô không kịp hồi phục.

The will specified that the youngest son would inherit if the older siblings predeceased him.

Di chúc quy định rằng con trai út sẽ thừa kế nếu các anh chị em lớn tuổi hơn qua đời trước ông.

The author predeceased the publication of his final novel.

Tác giả qua đời trước khi cuốn tiểu thuyết cuối cùng của ông được xuất bản.

The king's son predeceased him, causing a succession crisis.

Con trai của nhà vua qua đời trước ông, gây ra cuộc khủng hoảng kế vị.

The pet predeceased its elderly owner, leaving the house empty.

Người bạn cưng của chủ nhân già qua đời trước, để lại ngôi nhà trống.

The company's founder predeceased the company's expansion into international markets.

Người sáng lập công ty qua đời trước khi công ty mở rộng sang thị trường quốc tế.

She didn't want to predecease her parents, so she took good care of her health.

Cô không muốn qua đời trước cha mẹ mình, vì vậy cô đã chăm sóc sức khỏe của mình thật tốt.

The artist's work became famous only after he predeceased.

Tác phẩm của họa sĩ chỉ trở nên nổi tiếng sau khi ông qua đời.

Ví dụ thực tế

Sirius was the very last of the line as his younger brother, Regulus, predeceased him and both were childless.

Sirius là người cuối cùng trong dòng họ khi người em trai của anh, Regulus, qua đời trước anh và cả hai đều không có con.

Nguồn: 6. Harry Potter and the Half-Blood Prince

He can also verify that there is language in the will that guarantees Haley's share goes to her mother in the event that she predeceases her.

Anh ta cũng có thể xác minh rằng có ngôn ngữ trong di chúc đảm bảo rằng phần của Haley sẽ thuộc về mẹ cô ấy nếu cô ấy qua đời trước.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay