predestinationists

[Mỹ]/prɛdɪˈsteɪʃənɪsts/
[Anh]/prɛdɪˈsteɪʃənɪsts/

Dịch

n. singular: một người tin vào định mệnh
n. pl. plural: những người tin vào định mệnh (số nhiều của predestinationist)

Cụm từ & Cách kết hợp

the predestinationists

những người theo chủ nghĩa định mệnh

predestinationists believe

những người theo chủ nghĩa định mệnh tin rằng

calvinist predestinationists

những người theo chủ nghĩa định mệnh Calvin

predestinationists argue

những người theo chủ nghĩa định mệnh tranh luận

these predestinationists

những người theo chủ nghĩa định mệnh này

predestinationists claim

những người theo chủ nghĩa định mệnh cho rằng

radical predestinationists

những người theo chủ nghĩa định mệnh triệt căn

predestinationists maintain

những người theo chủ nghĩa định mệnh duy trì

predestinationists reject

những người theo chủ nghĩa định mệnh bác bỏ

predestinationists insist

những người theo chủ nghĩa định mệnh khẳng định

Câu ví dụ

the debate between the predestinationists and the advocates of free will continued for hours.

Cuộc tranh luận giữa những người theo chủ nghĩa định mệnh và những người ủng hộ tự do ý chí đã diễn ra trong nhiều giờ.

strict predestinationists believe that god has ordained every event in history.

Những người theo chủ nghĩa định mệnh nghiêm ngặt tin rằng Thượng đế đã định trước mọi sự kiện trong lịch sử.

many predestinationists reject the idea that human choices can alter divine decrees.

Nhiều người theo chủ nghĩa định mệnh bác bỏ ý tưởng rằng những lựa chọn của con người có thể thay đổi các quyết định thiêng liêng.

predestinationists often cite specific biblical passages to support their theological views.

Những người theo chủ nghĩa định mệnh thường trích dẫn các đoạn Kinh Thánh cụ thể để ủng hộ quan điểm thần học của họ.

critics argue that predestinationists undermine the basis for moral responsibility.

Các nhà phê bình cho rằng những người theo chủ nghĩa định mệnh làm suy yếu cơ sở cho trách nhiệm đạo đức.

early predestinationists found themselves at odds with the established church hierarchy.

Những người theo chủ nghĩa định mệnh thời kỳ đầu đã bất đồng với hệ thống phân cấp của nhà thờ đã thành lập.

most predestinationists claim that salvation is entirely a matter of grace.

Hầu hết những người theo chủ nghĩa định mệnh cho rằng sự cứu rỗi hoàn toàn là một vấn đề của ân sủng.

the philosophy class discussed the arguments of ancient predestinationists.

Lớp triết học đã thảo luận về những lập luận của những người theo chủ nghĩa định mệnh cổ đại.

devout predestinationists accept their fate without complaint or resistance.

Những người theo chủ nghĩa định mệnh sùng đạo chấp nhận số phận của họ mà không phàn nàn hay chống lại.

calvinist predestinationists hold to the doctrine of the elect.

Những người theo chủ nghĩa định mệnh theo đạo Calvin tin vào giáo lý về những người được chọn.

predestinationists generally deny the arminian concept of universal atonement.

Những người theo chủ nghĩa định mệnh thường phủ nhận khái niệm về sự chuộc tội phổ quát của Arminius.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay