predispose to illness
dễ bị bệnh
Fatigue predispose to colds.
Mệt mỏi khiến người dễ mắc cảm lạnh.
Fatigue predisposes one to colds.
Mệt mỏi khiến người dễ mắc cảm lạnh.
Certain people may be predisposed to mental illness.
Một số người có thể có khuynh hướng mắc bệnh tâm thần.
lack of exercise may predispose an individual to high blood pressure.
Thiếu tập thể dục có thể khiến một người có nguy cơ mắc bệnh cao huyết áp.
conditions that predispose miners to lung disease.
những tình trạng khiến thợ mỏ dễ mắc bệnh phổi.
Cigarette advertising predisposes children to smoking.
Quảng cáo thuốc lá khiến trẻ em có xu hướng hút thuốc.
His lifestyle predisposed him to high blood pressure.
Lối sống của anh ấy khiến anh ấy dễ bị cao huyết áp.
I have heard nothing that predisposes me in her favor.
Tôi chưa từng nghe bất cứ điều gì khiến tôi có thiện cảm với cô ấy.
isn't predisposed to the study of history. See also Synonyms at slant disincline
Không có xu hướng học tập lịch sử.
His good manners predispose people in his favor.See Synonyms at incline
Phong cách lịch sự của anh ấy khiến mọi người ủng hộ anh ấy. Xem Từ đồng nghĩa tại incline
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay