predominances

[Mỹ]/prɪˈdɒmɪnəns/
[Anh]/prɪˈdɑːmɪnəns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự vượt trội; sự xuất sắc.

Cụm từ & Cách kết hợp

economic predominance

ưu thế kinh tế

maintain predominance

duy trì ưu thế

predominance in technology

ưu thế trong công nghệ

Câu ví dụ

the demographic predominance of the Muslims.

sự ưu thế về nhân khẩu học của người Hồi giáo.

the predominance of Asian over African managers in the sample.

sự ưu thế của các nhà quản lý châu Á so với các nhà quản lý châu Phi trong mẫu.

The policy is designed to prevent the predominance of one group over another.

Chính sách được thiết kế để ngăn chặn sự ưu thế của một nhóm so với nhóm khác.

The crude oils of Chang 20 belong to typical immature oil which have odd even predominance and lower ratios of sterane and terpane maturity index.

Dầu thô của Chang 20 thuộc loại dầu non điển hình, có sự ưu thế của số lẻ và tỷ lệ sterane và chỉ số trưởng thành terpane thấp hơn.

Status quo of Hubei Province industrial textiles were analysed from aspects of whole scope,industrial stations,leading products,agminate development and predominance on study and so on.

Tình trạng hiện tại của các sản phẩm dệt công nghiệp của tỉnh Hồ Bắc được phân tích từ các khía cạnh như phạm vi toàn diện, các trạm công nghiệp, các sản phẩm dẫn đầu, sự phát triển tập trung và sự ưu thế trong nghiên cứu, v.v.

American research universities plenarily exert the re-source predominance in order to enhance research ability of undergraduate and bring up theirs innovative energy.The research uni-versit...

Các trường đại học nghiên cứu của Mỹ hoàn toàn phát huy ưu thế về nguồn lực để nâng cao khả năng nghiên cứu của sinh viên đại học và khơi dậy năng lượng sáng tạo của họ. Các trường đại học nghiên cứu...

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay