musical prelude
khúc nhạc tiền đề
prelude to disaster
tiền báo thảm họa
prelude to war
tiền báo chiến tranh
prelude to success
tiền báo thành công
a prelude to disaster.
một lời báo trước về thảm họa.
prelude a talk with a joke
khởi đầu một cuộc trò chuyện với một câu đùa.
Prelude in G Major.
Tiên khúc G trưởng.
a prelude to a piece of great work
một lời báo trước về một tác phẩm tuyệt vời.
The discussions were a prelude to the treaty.
Những cuộc thảo luận là một lời giới thiệu cho hiệp ước.
The prelude to the musical composition is very long.
Lời tựa của bản nhạc rất dài.
education cannot simplya prelude to a career.
giáo dục không thể chỉ là một lời báo trước cho sự nghiệp.
The prelude was as iridescent as a prism in a morning room.
Lời tựa đề vang lên óng ánh như một lăng kính trong phòng buổi sáng.
Error is often the precursor of what is correct,but conceit is the prelude to a fall.
Sai lầm thường là dấu hiệu của những điều đúng đắn, nhưng kiêu ngạo là lời đệm cho sự sụp đổ.
the bombardment preluded an all-out final attack.
cuộc pháo kích báo hiệu một cuộc tấn công cuối cùng toàn diện.
He preluded with some cliche.
Anh ấy bắt đầu bằng một lối mòn.
to include prelude,loud song and coda
để bao gồm phần mở đầu, bài hát sôi động và phần kết
This very recklessness makes me feel that these costly operations may be only the prelude to far larger events which impend on land.
Sự liều lĩnh này khiến tôi cảm thấy rằng những hoạt động tốn kém này có thể chỉ là màn dạo đầu cho những sự kiện lớn hơn nhiều sắp xảy ra trên đất liền.
In his autobiographical poem ‘The Prelude’, Wordsworth describes his boyhood in the Lakes.
Trong bài thơ tự thuật của mình có tên ‘The Prelude’, Wordsworth mô tả tuổi thơ của mình ở vùng Lakes.
Additionally, this song also includes the rhythms of Mazurka, Nocturnes, and Barcarole.As for tempo rubato, the prelude and postlude are both very dramatized.
Ngoài ra, bài hát này còn bao gồm nhịp điệu của Mazurka, Nocturnes và Barcarole. Về tempo rubato, phần mở đầu và phần kết đều rất kịch tính.
It undrew the prelude of transgenic breeding that the company of Monsanto Company obtained the first transgenic tobacco plant which had resistance to tobacco virus by transgenic technique in 1986.
Nó loại bỏ lời mở đầu của việc lai tạo chuyển gen mà công ty Monsanto đã đạt được cây thuốc lá chuyển gen đầu tiên có khả năng kháng virus thuốc lá bằng kỹ thuật chuyển gen vào năm 1986.
musical prelude
khúc nhạc tiền đề
prelude to disaster
tiền báo thảm họa
prelude to war
tiền báo chiến tranh
prelude to success
tiền báo thành công
a prelude to disaster.
một lời báo trước về thảm họa.
prelude a talk with a joke
khởi đầu một cuộc trò chuyện với một câu đùa.
Prelude in G Major.
Tiên khúc G trưởng.
a prelude to a piece of great work
một lời báo trước về một tác phẩm tuyệt vời.
The discussions were a prelude to the treaty.
Những cuộc thảo luận là một lời giới thiệu cho hiệp ước.
The prelude to the musical composition is very long.
Lời tựa của bản nhạc rất dài.
education cannot simplya prelude to a career.
giáo dục không thể chỉ là một lời báo trước cho sự nghiệp.
The prelude was as iridescent as a prism in a morning room.
Lời tựa đề vang lên óng ánh như một lăng kính trong phòng buổi sáng.
Error is often the precursor of what is correct,but conceit is the prelude to a fall.
Sai lầm thường là dấu hiệu của những điều đúng đắn, nhưng kiêu ngạo là lời đệm cho sự sụp đổ.
the bombardment preluded an all-out final attack.
cuộc pháo kích báo hiệu một cuộc tấn công cuối cùng toàn diện.
He preluded with some cliche.
Anh ấy bắt đầu bằng một lối mòn.
to include prelude,loud song and coda
để bao gồm phần mở đầu, bài hát sôi động và phần kết
This very recklessness makes me feel that these costly operations may be only the prelude to far larger events which impend on land.
Sự liều lĩnh này khiến tôi cảm thấy rằng những hoạt động tốn kém này có thể chỉ là màn dạo đầu cho những sự kiện lớn hơn nhiều sắp xảy ra trên đất liền.
In his autobiographical poem ‘The Prelude’, Wordsworth describes his boyhood in the Lakes.
Trong bài thơ tự thuật của mình có tên ‘The Prelude’, Wordsworth mô tả tuổi thơ của mình ở vùng Lakes.
Additionally, this song also includes the rhythms of Mazurka, Nocturnes, and Barcarole.As for tempo rubato, the prelude and postlude are both very dramatized.
Ngoài ra, bài hát này còn bao gồm nhịp điệu của Mazurka, Nocturnes và Barcarole. Về tempo rubato, phần mở đầu và phần kết đều rất kịch tính.
It undrew the prelude of transgenic breeding that the company of Monsanto Company obtained the first transgenic tobacco plant which had resistance to tobacco virus by transgenic technique in 1986.
Nó loại bỏ lời mở đầu của việc lai tạo chuyển gen mà công ty Monsanto đã đạt được cây thuốc lá chuyển gen đầu tiên có khả năng kháng virus thuốc lá bằng kỹ thuật chuyển gen vào năm 1986.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay