preoccupancy

[Mỹ]/priːˈɒkjʊpənsi/
[Anh]/priˈɑkjəpənsi/

Dịch

n. tình trạng bị chiếm trước; hành động chiếm hữu trước; sự tập trung hoàn toàn vào một cái gì đó
Word Forms
số nhiềupreoccupancies

Cụm từ & Cách kết hợp

preoccupancy inspection

kiểm tra trước khi chiếm giữ

preoccupancy assessment

đánh giá trước khi chiếm giữ

preoccupancy report

báo cáo trước khi chiếm giữ

preoccupancy checklist

danh sách kiểm tra trước khi chiếm giữ

preoccupancy requirements

yêu cầu trước khi chiếm giữ

preoccupancy conditions

điều kiện trước khi chiếm giữ

preoccupancy documentation

tài liệu trước khi chiếm giữ

preoccupancy evaluation

đánh giá trước khi chiếm giữ

preoccupancy survey

khảo sát trước khi chiếm giữ

preoccupancy guidelines

hướng dẫn trước khi chiếm giữ

Câu ví dụ

the preoccupancy inspection revealed several issues.

quá trình kiểm tra trước khi chiếm giữ đã phát hiện ra một số vấn đề.

preoccupancy requirements must be met before moving in.

các yêu cầu trước khi chiếm giữ phải được đáp ứng trước khi chuyển vào.

they discussed preoccupancy concerns during the meeting.

họ đã thảo luận về những lo ngại liên quan đến việc chiếm giữ trong cuộc họp.

preoccupancy checks are essential for safety.

việc kiểm tra trước khi chiếm giữ là rất quan trọng đối với sự an toàn.

we need to finalize the preoccupancy agreement soon.

chúng ta cần nhanh chóng hoàn tất thỏa thuận trước khi chiếm giữ.

understanding preoccupancy protocols is important for tenants.

hiểu các quy trình trước khi chiếm giữ là quan trọng đối với người thuê nhà.

the landlord provided a preoccupancy checklist for the tenants.

người quản lý bất động sản đã cung cấp danh sách kiểm tra trước khi chiếm giữ cho người thuê nhà.

preoccupancy preparations can be time-consuming.

việc chuẩn bị trước khi chiếm giữ có thể tốn nhiều thời gian.

they emphasized the importance of preoccupancy inspections.

họ nhấn mạnh tầm quan trọng của việc kiểm tra trước khi chiếm giữ.

preoccupancy guidelines help ensure a smooth transition.

các hướng dẫn trước khi chiếm giữ giúp đảm bảo quá trình chuyển đổi diễn ra suôn sẻ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay