| số nhiều | presbyters |
senior presbyter
người phụ trách cao cấp
local presbyter
người phụ trách địa phương
presbyter council
hội đồng phụ trách
presbyter role
vai trò của người phụ trách
presbyter duties
nhiệm vụ của người phụ trách
presbyter office
văn phòng người phụ trách
presbyter meeting
cuộc họp người phụ trách
presbyter authority
thẩm quyền của người phụ trách
presbyter appointment
việc bổ nhiệm người phụ trách
presbyter leadership
lãnh đạo của người phụ trách
the presbyter led the congregation in prayer.
người quản đốc đã dẫn dắt hội thánh trong lời cầu nguyện.
during the service, the presbyter delivered a powerful sermon.
trong suốt buổi lễ, người quản đốc đã truyền giảng một bài giảng mạnh mẽ.
the presbyter is responsible for the spiritual guidance of the church.
người quản đốc chịu trách nhiệm về sự hướng dẫn tâm linh của nhà thờ.
she was appointed as a presbyter after years of service.
cô được bổ nhiệm làm người quản đốc sau nhiều năm phục vụ.
the presbyter organized a community outreach program.
người quản đốc đã tổ chức một chương trình tiếp cận cộng đồng.
many members sought counsel from the presbyter.
nhiều thành viên đã tìm kiếm lời khuyên từ người quản đốc.
the presbyter officiated at the wedding ceremony.
người quản đốc đã chủ trì nghi lễ cưới.
he served as a presbyter for over a decade.
ông đã phục vụ với tư cách là người quản đốc trong hơn một thập kỷ.
the presbyter emphasized the importance of community service.
người quản đốc nhấn mạnh tầm quan trọng của công việc cộng đồng.
she felt a calling to become a presbyter in her church.
cô cảm thấy có một sự kêu gọi để trở thành người quản đốc trong nhà thờ của mình.
senior presbyter
người phụ trách cao cấp
local presbyter
người phụ trách địa phương
presbyter council
hội đồng phụ trách
presbyter role
vai trò của người phụ trách
presbyter duties
nhiệm vụ của người phụ trách
presbyter office
văn phòng người phụ trách
presbyter meeting
cuộc họp người phụ trách
presbyter authority
thẩm quyền của người phụ trách
presbyter appointment
việc bổ nhiệm người phụ trách
presbyter leadership
lãnh đạo của người phụ trách
the presbyter led the congregation in prayer.
người quản đốc đã dẫn dắt hội thánh trong lời cầu nguyện.
during the service, the presbyter delivered a powerful sermon.
trong suốt buổi lễ, người quản đốc đã truyền giảng một bài giảng mạnh mẽ.
the presbyter is responsible for the spiritual guidance of the church.
người quản đốc chịu trách nhiệm về sự hướng dẫn tâm linh của nhà thờ.
she was appointed as a presbyter after years of service.
cô được bổ nhiệm làm người quản đốc sau nhiều năm phục vụ.
the presbyter organized a community outreach program.
người quản đốc đã tổ chức một chương trình tiếp cận cộng đồng.
many members sought counsel from the presbyter.
nhiều thành viên đã tìm kiếm lời khuyên từ người quản đốc.
the presbyter officiated at the wedding ceremony.
người quản đốc đã chủ trì nghi lễ cưới.
he served as a presbyter for over a decade.
ông đã phục vụ với tư cách là người quản đốc trong hơn một thập kỷ.
the presbyter emphasized the importance of community service.
người quản đốc nhấn mạnh tầm quan trọng của công việc cộng đồng.
she felt a calling to become a presbyter in her church.
cô cảm thấy có một sự kêu gọi để trở thành người quản đốc trong nhà thờ của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay