presidents

[Mỹ]/ˈprɛzɪdənts/
[Anh]/ˈprɛzɪdənts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những nhà lãnh đạo của một quốc gia; hiệu trưởng của một trường đại học; chủ tịch của một tổ chức; tổng thống của một ngân hàng

Cụm từ & Cách kết hợp

former presidents

các tổng thống tiền nhiệm

presidents' day

Ngày của các tổng thống

presidents club

Câu lạc bộ Tổng thống

presidents meeting

Cuộc họp của các tổng thống

presidents speech

Bài phát biểu của tổng thống

presidents choice

Sự lựa chọn của tổng thống

presidents council

Hội đồng Tổng thống

presidents power

Quyền lực của tổng thống

presidents role

Vai trò của tổng thống

presidents legacy

Di sản của tổng thống

Câu ví dụ

many presidents have faced economic challenges during their terms.

Nhiều tổng thống đã phải đối mặt với những thách thức kinh tế trong nhiệm kỳ của họ.

presidents often make important decisions that affect the country.

Các tổng thống thường đưa ra những quyết định quan trọng ảnh hưởng đến đất nước.

some presidents have been known for their foreign policy initiatives.

Một số tổng thống nổi tiếng với các sáng kiến ​​chính sách đối ngoại của họ.

presidents are usually elected every four years in the united states.

Các tổng thống thường được bầu lại sau mỗi bốn năm ở Hoa Kỳ.

throughout history, many presidents have inspired their citizens.

Trong suốt lịch sử, nhiều tổng thống đã truyền cảm hứng cho người dân của họ.

presidents often deliver speeches to address national issues.

Các tổng thống thường xuyên phát biểu để giải quyết các vấn đề quốc gia.

some presidents have faced impeachment during their time in office.

Một số tổng thống đã phải đối mặt với việc luận tội trong thời gian tại nhiệm.

presidents typically work with a team of advisors.

Các tổng thống thường làm việc với một nhóm cố vấn.

many presidents have used social media to connect with the public.

Nhiều tổng thống đã sử dụng mạng xã hội để kết nối với công chúng.

presidents play a crucial role in shaping national policy.

Các tổng thống đóng vai trò quan trọng trong việc định hình chính sách quốc gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay