preterition

[Mỹ]/ˌpriːtəˈrɪʃən/
[Anh]/ˌpriːtəˈrɪʃən/

Dịch

n.hành động bỏ qua hoặc bỏ bê; trong luật, việc bỏ sót một người thừa kế hợp pháp trong di chúc; hành động để lại hoặc bỏ qua
Các dạng của từ
số nhiềupreteritions

Cụm từ & Cách kết hợp

preterition of evidence

bỏ qua bằng chứng

preterition in law

bỏ qua trong luật pháp

preterition of facts

bỏ qua các sự kiện

preterition of rights

bỏ qua các quyền

preterition of claims

bỏ qua các yêu sách

preterition of duties

bỏ qua các nghĩa vụ

preterition in judgment

bỏ qua trong phán xét

preterition of details

bỏ qua các chi tiết

preterition in discourse

bỏ qua trong diễn văn

preterition of history

bỏ qua lịch sử

Câu ví dụ

his preterition of the details made the report less credible.

Việc bỏ qua chi tiết của anh ấy khiến báo cáo kém đáng tin cậy hơn.

preterition can sometimes lead to misunderstandings in communication.

Đôi khi, việc bỏ qua có thể dẫn đến những hiểu lầm trong giao tiếp.

the artist's preterition of certain colors added depth to the painting.

Việc bỏ qua một số màu sắc của họa sĩ đã thêm chiều sâu vào bức tranh.

in his speech, the preterition of key facts was noticeable.

Trong bài phát biểu của anh ấy, việc bỏ qua những sự thật quan trọng là đáng chú ý.

she felt that his preterition of her feelings was hurtful.

Cô cảm thấy việc anh ấy bỏ qua cảm xúc của cô ấy là gây tổn thương.

the lawyer's preterition of evidence weakened the case.

Việc luật sư bỏ qua bằng chứng đã làm suy yếu vụ án.

his preterition of the rules led to unexpected consequences.

Việc anh ấy bỏ qua các quy tắc đã dẫn đến những hậu quả không mong muốn.

the preterition of historical context can change the interpretation of events.

Việc bỏ qua bối cảnh lịch sử có thể thay đổi cách hiểu về các sự kiện.

in literature, preterition can create suspense and intrigue.

Trong văn học, việc bỏ qua có thể tạo ra sự hồi hộp và hấp dẫn.

his preterition of the obvious was frustrating for the team.

Việc anh ấy bỏ qua điều hiển nhiên là gây khó chịu cho cả đội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay