pricelists

[Mỹ]/ˈpraɪsˌlɪsts/
[Anh]/ˈpraɪsˌlɪsts/

Dịch

n. danh từ số nhiều của price-list; một danh sách các giá cả

Câu ví dụ

please find the updated pricelists attached to this email for your review.

Vui lòng tìm thấy danh sách giá đã cập nhật đính kèm trong email này để xem xét.

the sales team distributes new pricelists to all regional managers every quarter.

Đội ngũ bán hàng phân phối danh sách giá mới cho tất cả các quản lý khu vực mỗi quý.

we decided to compare pricelists from three different vendors before placing the order.

Chúng tôi đã quyết định so sánh danh sách giá từ ba nhà cung cấp khác nhau trước khi đặt hàng.

all product pricelists are subject to change without prior notice due to market fluctuations.

Tất cả các danh sách giá sản phẩm có thể thay đổi mà không có thông báo trước do biến động thị trường.

you can download the current pricelists directly from the company website's download section.

Bạn có thể tải xuống danh sách giá hiện tại trực tiếp từ phần tải xuống trên trang web của công ty.

the accounting department requested digital pricelists to streamline the invoice processing system.

Bộ phận kế toán đã yêu cầu danh sách giá số để làm cho hệ thống xử lý hóa đơn trở nên thuận tiện hơn.

wholesale pricelists are only visible to registered business partners and bulk buyers.

Danh sách giá sỉ chỉ hiển thị cho các đối tác kinh doanh đã đăng ký và người mua số lượng lớn.

we need to revise the pricelists immediately to reflect the recent increase in raw material costs.

Chúng tôi cần sửa đổi danh sách giá ngay lập tức để phản ánh sự gia tăng gần đây trong chi phí nguyên vật liệu.

the catalog contains detailed pricelists for our entire range of industrial machinery.

Bản catalog chứa danh sách giá chi tiết cho toàn bộ dãy máy móc công nghiệp của chúng tôi.

customers often ask for printed pricelists to keep for their offline records.

Khách hàng thường yêu cầu danh sách giá in để lưu trữ cho hồ sơ ngoại tuyến của họ.

export pricelists usually exclude local taxes and import duties applicable in the destination country.

Danh sách giá xuất khẩu thường không bao gồm các khoản thuế địa phương và thuế nhập khẩu áp dụng tại quốc gia đích.

the manager reviewed the confidential pricelists before the meeting with the potential client.

Quản lý đã xem xét các danh sách giá mật trước cuộc họp với khách hàng tiềm năng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay