privacies

[Mỹ]/ˈprɪvəsiz/
[Anh]/ˈprɪvəsiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.trạng thái không bị sự chú ý của công chúng; điều kiện bị tách biệt hoặc ẩn giấu; vấn đề cá nhân hoặc bí mật; trạng thái ở một mình mà không bị quấy rầy

Cụm từ & Cách kết hợp

personal privacies

quyền riêng tư cá nhân

digital privacies

quyền riêng tư kỹ thuật số

private privacies

quyền riêng tư tư nhân

user privacies

quyền riêng tư của người dùng

data privacies

quyền riêng tư dữ liệu

financial privacies

quyền riêng tư tài chính

social privacies

quyền riêng tư xã hội

information privacies

quyền riêng tư thông tin

business privacies

quyền riêng tư kinh doanh

client privacies

quyền riêng tư của khách hàng

Câu ví dụ

everyone deserves to have their privacies respected.

Ai cũng xứng đáng được tôn trọng sự riêng tư của họ.

in the digital age, protecting our privacies is more important than ever.

Trong thời đại kỹ thuật số, việc bảo vệ sự riêng tư của chúng ta quan trọng hơn bao giờ hết.

she was careful to maintain her privacies in the workplace.

Cô ấy cẩn thận bảo vệ sự riêng tư của mình tại nơi làm việc.

many people are concerned about the loss of their privacies online.

Nhiều người lo ngại về việc mất sự riêng tư của họ trên mạng.

legislation is needed to safeguard individuals' privacies.

Cần có luật pháp để bảo vệ sự riêng tư của các cá nhân.

he shared his thoughts but kept his privacies to himself.

Anh ấy chia sẻ suy nghĩ của mình nhưng giữ kín sự riêng tư của bản thân.

companies must prioritize the privacies of their customers.

Các công ty phải ưu tiên sự riêng tư của khách hàng.

they had a conversation about the importance of privacies in relationships.

Họ đã có một cuộc trò chuyện về tầm quan trọng của sự riêng tư trong các mối quan hệ.

understanding privacies can help build trust in any interaction.

Hiểu về sự riêng tư có thể giúp xây dựng lòng tin trong bất kỳ tương tác nào.

she felt her privacies were invaded by the constant surveillance.

Cô ấy cảm thấy sự riêng tư của mình bị xâm phạm bởi sự giám sát liên tục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay