standard users do not have administrative privileges on the network.
Người dùng tiêu chuẩn không có quyền quản trị trên mạng.
club members enjoy exclusive privileges such as priority booking.
Các thành viên câu lạc bộ được hưởng các quyền lợi độc quyền như đặt chỗ ưu tiên.
the lawyer argued that the conversation was protected by attorney-client privilege.
Luật sư lập luận rằng cuộc trò chuyện được bảo vệ bởi quyền lợi giữa luật sư và khách hàng.
access to the vip lounge is one of the many perks and privileges.
Truy cập vào khu vực lounge VIP là một trong nhiều quyền lợi và đặc quyền.
please do not abuse your privileges as a system administrator.
Vui lòng không lạm dụng quyền lợi của bạn khi là quản trị viên hệ thống.
operating systems distinguish between kernel mode and user mode privileges.
Hệ điều hành phân biệt giữa quyền của chế độ nhân và chế độ người dùng.
we strictly adhere to the principle of least privilege in our security protocols.
Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt nguyên tắc quyền tối thiểu trong các quy trình bảo mật của mình.
the company grants special privileges to employees with over ten years of service.
Công ty cấp các quyền đặc biệt cho nhân viên có hơn mười năm kinh nghiệm.
it has been a privilege to work with such a dedicated team.
Được làm việc cùng một đội ngũ tận tụy như vậy là một đặc quyền.
the new software requires elevated privileges to install properly.
Phần mềm mới yêu cầu quyền nâng cao để cài đặt đúng cách.
parliamentary privilege protects lawmakers from legal action for statements made in the chamber.
Quyền lợi nghị viện bảo vệ các nhà lập pháp khỏi các hành động pháp lý đối với các phát biểu được đưa ra trong hội trường.
the bank offers platinum cardholders travel privileges like airport lounge access.
Ngân hàng cung cấp các quyền lợi du lịch như truy cập khu lounge sân bay cho chủ thẻ bạch kim.
standard users do not have administrative privileges on the network.
Người dùng tiêu chuẩn không có quyền quản trị trên mạng.
club members enjoy exclusive privileges such as priority booking.
Các thành viên câu lạc bộ được hưởng các quyền lợi độc quyền như đặt chỗ ưu tiên.
the lawyer argued that the conversation was protected by attorney-client privilege.
Luật sư lập luận rằng cuộc trò chuyện được bảo vệ bởi quyền lợi giữa luật sư và khách hàng.
access to the vip lounge is one of the many perks and privileges.
Truy cập vào khu vực lounge VIP là một trong nhiều quyền lợi và đặc quyền.
please do not abuse your privileges as a system administrator.
Vui lòng không lạm dụng quyền lợi của bạn khi là quản trị viên hệ thống.
operating systems distinguish between kernel mode and user mode privileges.
Hệ điều hành phân biệt giữa quyền của chế độ nhân và chế độ người dùng.
we strictly adhere to the principle of least privilege in our security protocols.
Chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt nguyên tắc quyền tối thiểu trong các quy trình bảo mật của mình.
the company grants special privileges to employees with over ten years of service.
Công ty cấp các quyền đặc biệt cho nhân viên có hơn mười năm kinh nghiệm.
it has been a privilege to work with such a dedicated team.
Được làm việc cùng một đội ngũ tận tụy như vậy là một đặc quyền.
the new software requires elevated privileges to install properly.
Phần mềm mới yêu cầu quyền nâng cao để cài đặt đúng cách.
parliamentary privilege protects lawmakers from legal action for statements made in the chamber.
Quyền lợi nghị viện bảo vệ các nhà lập pháp khỏi các hành động pháp lý đối với các phát biểu được đưa ra trong hội trường.
the bank offers platinum cardholders travel privileges like airport lounge access.
Ngân hàng cung cấp các quyền lợi du lịch như truy cập khu lounge sân bay cho chủ thẻ bạch kim.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay