pro-french sentiment
Tư tưởng thân Pháp
being pro-french
Thân Pháp
pro-french stance
Điều kiện thân Pháp
strongly pro-french
Rất thân Pháp
was pro-french
Đã thân Pháp
pro-french policies
Chính sách thân Pháp
openly pro-french
Thân Pháp công khai
quite pro-french
Rất thân Pháp
become pro-french
Trở nên thân Pháp
a pro-french view
Một quan điểm thân Pháp
the government's pro-french stance has raised concerns among our trading partners.
Đường lối thân Pháp của chính phủ đã làm dấy lên lo ngại trong các đối tác thương mại của chúng ta.
he's a staunch pro-french advocate, always praising french culture and cuisine.
Ông là một nhà vận động thân Pháp tích cực, luôn ca ngợi văn hóa và ẩm thực Pháp.
the pro-french lobby actively promotes closer ties between the two nations.
Đảng phái thân Pháp tích cực thúc đẩy mối quan hệ thân mật hơn giữa hai quốc gia.
despite criticism, the company maintained a consistently pro-french policy.
Dù đối mặt với chỉ trích, công ty vẫn duy trì một chính sách thân Pháp một cách nhất quán.
the pro-french sentiment was evident in the enthusiastic reception of the french president.
Tình cảm thân Pháp được thể hiện rõ ràng qua sự đón tiếp hào hứng dành cho Tổng thống Pháp.
many academics are openly pro-french, highlighting france's contributions to philosophy.
Nhiều học giả công khai thân Pháp, nhấn mạnh những đóng góp của Pháp đối với triết học.
the pro-french media coverage often focuses on positive aspects of french life.
Các báo cáo truyền thông thân Pháp thường tập trung vào những khía cạnh tích cực của cuộc sống Pháp.
his pro-french views are shaped by his time studying in paris.
Các quan điểm thân Pháp của ông được hình thành từ thời gian học tập tại Paris.
the debate centered on whether to adopt a more neutral or pro-french approach.
Tranh luận tập trung vào việc liệu nên theo đuổi một cách tiếp cận trung lập hơn hay thân Pháp hơn.
the pro-french alliance aims to strengthen cooperation in various fields.
Liên minh thân Pháp nhằm tăng cường hợp tác trong nhiều lĩnh vực.
she expressed a strong pro-french bias in her analysis of the trade deal.
Cô thể hiện một sự thiên vị mạnh mẽ đối với Pháp trong phân tích của mình về hiệp định thương mại.
pro-french sentiment
Tư tưởng thân Pháp
being pro-french
Thân Pháp
pro-french stance
Điều kiện thân Pháp
strongly pro-french
Rất thân Pháp
was pro-french
Đã thân Pháp
pro-french policies
Chính sách thân Pháp
openly pro-french
Thân Pháp công khai
quite pro-french
Rất thân Pháp
become pro-french
Trở nên thân Pháp
a pro-french view
Một quan điểm thân Pháp
the government's pro-french stance has raised concerns among our trading partners.
Đường lối thân Pháp của chính phủ đã làm dấy lên lo ngại trong các đối tác thương mại của chúng ta.
he's a staunch pro-french advocate, always praising french culture and cuisine.
Ông là một nhà vận động thân Pháp tích cực, luôn ca ngợi văn hóa và ẩm thực Pháp.
the pro-french lobby actively promotes closer ties between the two nations.
Đảng phái thân Pháp tích cực thúc đẩy mối quan hệ thân mật hơn giữa hai quốc gia.
despite criticism, the company maintained a consistently pro-french policy.
Dù đối mặt với chỉ trích, công ty vẫn duy trì một chính sách thân Pháp một cách nhất quán.
the pro-french sentiment was evident in the enthusiastic reception of the french president.
Tình cảm thân Pháp được thể hiện rõ ràng qua sự đón tiếp hào hứng dành cho Tổng thống Pháp.
many academics are openly pro-french, highlighting france's contributions to philosophy.
Nhiều học giả công khai thân Pháp, nhấn mạnh những đóng góp của Pháp đối với triết học.
the pro-french media coverage often focuses on positive aspects of french life.
Các báo cáo truyền thông thân Pháp thường tập trung vào những khía cạnh tích cực của cuộc sống Pháp.
his pro-french views are shaped by his time studying in paris.
Các quan điểm thân Pháp của ông được hình thành từ thời gian học tập tại Paris.
the debate centered on whether to adopt a more neutral or pro-french approach.
Tranh luận tập trung vào việc liệu nên theo đuổi một cách tiếp cận trung lập hơn hay thân Pháp hơn.
the pro-french alliance aims to strengthen cooperation in various fields.
Liên minh thân Pháp nhằm tăng cường hợp tác trong nhiều lĩnh vực.
she expressed a strong pro-french bias in her analysis of the trade deal.
Cô thể hiện một sự thiên vị mạnh mẽ đối với Pháp trong phân tích của mình về hiệp định thương mại.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now