pro-malarial

[Mỹ]/[ˌprəʊˈmæləriəl]/
[Anh]/[ˌproʊˈmæləriəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Thúc đẩy hoặc ủng hộ sự phát sinh của sốt rét; Liên quan đến điều kiện hoặc môi trường khuyến khích sự lây lan của sốt rét.

Cụm từ & Cách kết hợp

pro-malarial areas

Khu vực có nguy cơ sốt rét

pro-malarial risk

Rủi ro sốt rét

pro-malarial zones

Khu vực có nguy cơ sốt rét

pro-malarial environment

Môi trường có nguy cơ sốt rét

pro-malarial vector

Đường lây truyền sốt rét

being pro-malarial

Ở trong khu vực có nguy cơ sốt rét

pro-malarial precautions

Các biện pháp phòng ngừa sốt rét

pro-malarial regions

Khu vực có nguy cơ sốt rét

highly pro-malarial

Rất có nguy cơ sốt rét

pro-malarial conditions

Điều kiện có nguy cơ sốt rét

Câu ví dụ

the region's pro-malarial environment contributes to ongoing transmission.

Môi trường thuận lợi cho sự phát triển của sốt rét ở khu vực này góp phần duy trì sự lây truyền bệnh.

understanding pro-malarial conditions is crucial for effective control programs.

Hiểu rõ các điều kiện thuận lợi cho sốt rét là rất quan trọng đối với các chương trình kiểm soát hiệu quả.

deforestation can create pro-malarial habitats, increasing disease risk.

Phá rừng có thể tạo ra môi trường thuận lợi cho sốt rét, làm tăng nguy cơ mắc bệnh.

irrigation projects can inadvertently create pro-malarial breeding grounds.

Các dự án thủy lợi có thể vô tình tạo ra môi trường sinh sản thuận lợi cho sốt rét.

the study investigated the impact of pro-malarial microclimates on mosquito populations.

Nghiên cứu này đã điều tra tác động của các vi khí hậu thuận lợi cho sốt rét đến quần thể muỗi.

controlling pro-malarial vegetation is a key component of malaria prevention.

Điều khiển các loại thực vật thuận lợi cho sốt rét là một thành phần quan trọng trong việc phòng ngừa sốt rét.

changes in rainfall patterns can significantly alter pro-malarial suitability.

Thay đổi trong các mô hình lượng mưa có thể làm thay đổi đáng kể tính phù hợp cho sốt rét.

mapping pro-malarial areas helps target interventions effectively.

Bản đồ các khu vực thuận lợi cho sốt rét giúp nhắm mục tiêu can thiệp một cách hiệu quả.

the team analyzed the relationship between land use and pro-malarial conditions.

Đội ngũ đã phân tích mối quan hệ giữa việc sử dụng đất và các điều kiện thuận lợi cho sốt rét.

standing water provides ideal pro-malarial conditions for mosquito larvae.

Nước đọng cung cấp điều kiện lý tưởng thuận lợi cho sốt rét cho ấu trùng muỗi.

climate change may exacerbate pro-malarial conditions in certain regions.

Biến đổi khí hậu có thể làm trầm trọng thêm các điều kiện thuận lợi cho sốt rét ở một số khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay