procaine

[Mỹ]/prəʊˈkeɪn/
[Anh]/proʊˈkeɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại thuốc gây tê tại chỗ được sử dụng để làm tê.
Word Forms
số nhiềuprocaines

Cụm từ & Cách kết hợp

procaine injection

tiêm procaine

procaine anesthetic

thuốc gây tê procaine

procaine usage

sử dụng procaine

procaine effects

tác dụng của procaine

procaine solution

dung dịch procaine

procaine dosage

liều dùng procaine

procaine administration

quản trị procaine

procaine concentration

nồng độ procaine

procaine properties

tính chất của procaine

procaine side effects

tác dụng phụ của procaine

Câu ví dụ

procaine is commonly used as a local anesthetic.

procaine thường được sử dụng như một thuốc gây tê tại chỗ.

doctors often administer procaine before a procedure.

các bác sĩ thường tiêm procaine trước khi thực hiện thủ thuật.

procaine can help reduce pain during dental work.

procaine có thể giúp giảm đau trong khi làm nha khoa.

some patients may have an allergic reaction to procaine.

một số bệnh nhân có thể bị dị ứng với procaine.

procaine is sometimes combined with other medications.

procaine đôi khi được kết hợp với các loại thuốc khác.

it is important to monitor the effects of procaine.

cần thiết để theo dõi các tác dụng của procaine.

procaine was developed in the early 20th century.

procaine được phát triển vào đầu thế kỷ 20.

healthcare providers must be trained in procaine administration.

các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe phải được đào tạo về cách sử dụng procaine.

procaine can be effective for minor surgical procedures.

procaine có thể có hiệu quả với các thủ tục phẫu thuật nhỏ.

patients should discuss any concerns about procaine with their doctor.

bệnh nhân nên thảo luận với bác sĩ về bất kỳ lo ngại nào về procaine.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay