procures

[Mỹ]/prəˈkjʊəz/
[Anh]/prəˈkjʊr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đạt được điều gì đó với nỗ lực; sắp xếp cho ai đó có quan hệ tình dục đổi lấy tiền (tiếng lóng)

Cụm từ & Cách kết hợp

procures goods

mua hàng hóa

procures services

mua dịch vụ

procures materials

mua vật liệu

procures supplies

mua vật tư

procures equipment

mua thiết bị

procures contracts

mua hợp đồng

procures resources

mua nguồn lực

procures information

mua thông tin

procures funding

mua nguồn tài trợ

procures products

mua sản phẩm

Câu ví dụ

the company procures materials from various suppliers.

công ty mua vật liệu từ nhiều nhà cung cấp khác nhau.

she procures the necessary equipment for the project.

cô ấy mua các thiết bị cần thiết cho dự án.

the government procures goods for public services.

chính phủ mua hàng hóa cho các dịch vụ công cộng.

he procures fresh produce from local farmers.

anh ấy mua nông sản tươi từ những người nông dân địa phương.

the organization procures funding for its initiatives.

tổ chức mua nguồn tài trợ cho các sáng kiến của nó.

they regularly procure office supplies for their staff.

họ thường xuyên mua văn phòng phẩm cho nhân viên của họ.

the school procures textbooks for the new semester.

trường học mua sách giáo khoa cho kỳ học mới.

our team procures software licenses for the company.

đội ngũ của chúng tôi mua giấy phép phần mềm cho công ty.

she procures donations for the charity event.

cô ấy mua quyên góp cho sự kiện từ thiện.

the restaurant procures ingredients daily from local markets.

nhà hàng mua nguyên liệu hàng ngày từ các chợ địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay