prodigious talent
tài năng phi thường
prodigious memory
trí nhớ phi thường
prodigious strength
sức mạnh phi thường
the young Mozart's prodigious talents.
tài năng thiên bẩm của Mozart trẻ tuổi.
That boxer is a prodigious feed.
Người đó là một tay đấm có tiềm năng lớn.
her prodigious literary output
năng suất văn học đáng kinh ngạc của cô ấy
the stove consumed a prodigious amount of fuel.
cái bếp đã tiêu thụ một lượng nhiên liệu khổng lồ.
rumours of prodigious happenings, such as monstrous births.
tin đồn về những sự kiện kỳ lạ, chẳng hạn như những ca sinh dị dạng.
Loss of habitat is to blame, specifically, the lack of the pocket of air between snow and ground called the “subnivean space.” There lemmings winter and give birth to prodigious litters of young.
Mất môi trường sống là đáng trách, cụ thể là sự thiếu hụt các túi khí giữa tuyết và mặt đất được gọi là “không gian dưới tuyết”. Ở đó, chuột đất trú đông và sinh sản với số lượng lớn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay