professorship

[Mỹ]/prəˈfesəʃɪp/
[Anh]/prə'fɛsɚʃɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vị trí của một giáo sư
Word Forms
số nhiềuprofessorships

Cụm từ & Cách kết hợp

hold a professorship

giữ một vị trí giáo sư

full professorship

giáo sư toàn thời gian

obtain a professorship

đạt được một vị trí giáo sư

Câu ví dụ

I hope Jan gets that professorship she’s in for.

Tôi hy vọng Jan sẽ nhận được vị trí giáo sư mà cô ấy đang hướng tới.

When he was offered a professorship at Caltech, he felt that he had finally found his place in the sun.

Khi anh ấy được đề nghị một vị trí giáo sư tại Caltech, anh ấy cảm thấy mình cuối cùng đã tìm thấy vị trí của mình dưới ánh mặt trời.

He was offered a prestigious professorship at the university.

Anh ấy đã được đề nghị một vị trí giáo sư danh giá tại trường đại học.

She accepted the professorship in the Department of Economics.

Cô ấy đã chấp nhận vị trí giáo sư tại khoa Kinh tế.

The professorship requires a strong background in research.

Vị trí giáo sư đòi hỏi nền tảng nghiên cứu vững chắc.

He aspires to attain a full professorship in the future.

Anh ấy mong muốn đạt được vị trí giáo sư chính thức trong tương lai.

The professorship comes with a generous salary and benefits package.

Vị trí giáo sư đi kèm với mức lương và gói phúc lợi hào phóng.

She was awarded the professorship for her groundbreaking research.

Cô ấy đã được trao vị trí giáo sư vì những nghiên cứu đột phá của cô ấy.

He decided to pursue a professorship in the field of psychology.

Anh ấy quyết định theo đuổi một vị trí giáo sư trong lĩnh vực tâm lý học.

The competition for the professorship was fierce.

Cuộc cạnh tranh cho vị trí giáo sư rất khốc liệt.

She earned her professorship through years of dedication to teaching.

Cô ấy đã có được vị trí giáo sư sau nhiều năm cống hiến cho việc giảng dạy.

The professorship requires a commitment to academic excellence.

Vị trí giáo sư đòi hỏi sự cam kết với sự xuất sắc trong học tập.

Ví dụ thực tế

Did you know she's got him his professorship?

Bạn có biết cô ấy đã giúp anh ấy có được vị trí giáo sư không?

Nguồn: Flowers for Algernon

Expedited tenure and an endowed professorship.

Nhiệm kỳ được đẩy nhanh và một vị trí giáo sư được tài trợ.

Nguồn: the chair

That's just for nine months: plenty of time for books, consulting and visiting professorships during the long summer vacation.

Chỉ là trong chín tháng: rất nhiều thời gian cho sách, tư vấn và các vị trí giáo sư khách mời trong kỳ nghỉ hè dài.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Oh, you're thinking of the annoyances about this wretched professorship!

Ồ, bạn đang nghĩ về những phiền toái về vị trí giáo sư đáng ghét này!

Nguồn: Haida Gaobule

He could see no relation whatever between himself and a professorship.

Anh ta không thấy bất kỳ mối liên hệ nào giữa bản thân và một vị trí giáo sư.

Nguồn: The Education of Henry Adams (Part Two)

Equally unsurprisingly, only about half end up with professorships for which they entered graduate school.

Tương đương và không mấy bất ngờ, chỉ khoảng một nửa trong số họ có được các vị trí giáo sư mà họ đã nhập học.

Nguồn: Past years' graduate entrance exam English exam papers.

When I explained that I was thinking about abandoning the traditional professorship route to explore this new world of online education, he exploded in anger.

Khi tôi giải thích rằng tôi đang nghĩ đến việc từ bỏ con đường trở thành giáo sư truyền thống để khám phá thế giới mới của giáo dục trực tuyến, anh ta nổi giận.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) April 2021 Collection

Sherard left his books and plants to Dillenius, and a considerable amount of money to Oxford University to be used toward the maintenance of a professorship of botany.

Sherard để lại sách và cây trồng cho Dillenius, và một số tiền đáng kể cho Đại học Oxford để sử dụng cho việc duy trì một vị trí giáo sư thực vật học.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay