prognathoid

[Mỹ]/[prɒŋˈθɔɪd]/
[Anh]/[ˈprɑːŋəθɔɪd]/

Dịch

adj. Có hàm dưới nhô ra; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho tình trạng hàm nhô.
n. Một người hoặc động vật có hàm nhô.

Cụm từ & Cách kết hợp

prognathoid face

Tiểu mặt prognathoid

assessing prognathoid

Đánh giá prognathoid

prognathoid profile

Hình ảnh prognathoid

severe prognathoid

Prognathoid nặng

mild prognathoid

Prognathoid nhẹ

prognathoid patient

Bệnh nhân prognathoid

correcting prognathoid

Chỉnh sửa prognathoid

diagnosing prognathoid

Chẩn đoán prognathoid

prognathoid appearance

Hiệu ứng prognathoid

with prognathoid

Cùng với prognathoid

Câu ví dụ

the extinct hominin species exhibited a prognathoid face.

Loài hominin đã tuyệt chủng này có khuôn mặt dạng prognathoid.

researchers analyzed the fossil skull for prognathoid characteristics.

Những nhà nghiên cứu đã phân tích hộp sọ hóa thạch để tìm các đặc điểm prognathoid.

a prognathoid jaw is a common trait in some primate species.

Một hàm prognathoid là một đặc điểm phổ biến trong một số loài linh trưởng.

the study investigated the prevalence of prognathoid features in the population.

Nghiên cứu đã điều tra sự phổ biến của các đặc điểm prognathoid trong quần thể.

genetic factors may influence the development of a prognathoid profile.

Các yếu tố di truyền có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của đặc điểm prognathoid.

the fossil showed a distinctly prognathoid morphology.

Hóa thạch cho thấy một cấu trúc dạng prognathoid rõ rệt.

comparative anatomy revealed a prognathoid condition in the specimen.

Anatom học so sánh đã phát hiện ra tình trạng dạng prognathoid trong mẫu vật.

paleontologists use prognathoid measurements to classify hominins.

Các nhà cổ sinh vật học sử dụng các phép đo dạng prognathoid để phân loại các loài hominin.

the presence of a prognathoid snout is characteristic of this species.

Sự hiện diện của mũi dạng prognathoid là đặc trưng của loài này.

evolutionary pressures can lead to the development of prognathoid features.

Các áp lực tiến hóa có thể dẫn đến sự phát triển của các đặc điểm prognathoid.

the child displayed a mild prognathoid appearance.

Trẻ em này thể hiện một đặc điểm prognathoid nhẹ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay