prognoses

[Mỹ]/prɒɡˈnəʊsɪs/
[Anh]/prɑːɡˈnoʊsɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một dự đoán hoặc dự báo về kết quả của một bệnh, đặc biệt là bởi một bác sĩ.

Cụm từ & Cách kết hợp

poor prognosis

tiên lượng xấu

favorable prognosis

tiên lượng thuận lợi

prognosis is uncertain

tiên lượng không chắc chắn

prognosis for recovery

tiên lượng về khả năng hồi phục

Câu ví dụ

The prognosis for the economy is uncertain.

Dự đoán về nền kinh tế là không chắc chắn.

a gloomy prognosis for economic recovery.

dự báo ảm đạm về sự phục hồi kinh tế.

the prognosis can necessarily be only an educated guess.

dự báo có thể chỉ là một phỏng đoán có học thức.

Methods Contrast the curative effect and prognosis in autoreinfusion and xenogenous transfusion.

Phương pháp: So sánh hiệu quả điều trị và tiên lượng trong tự truyền và truyền máu ngoại sinh.

Objective To investigate clinical apearances, mechanism and prognosis of the cerebropathy of acute organic fluoride poisoning.

Mục tiêu: Nghiên cứu các biểu hiện lâm sàng, cơ chế và tiên lượng của bệnh não do ngộ độc fluoride hữu cơ cấp tính.

Objective To investigate the effect of steroid receptor coactivator family in initiation, development, treatment and prognosis of breast cancer.

Mục tiêu: Nghiên cứu tác dụng của họ gia đình coactivator thụ thể steroid trong khởi phát, phát triển, điều trị và tiên lượng của bệnh ung thư vú.

Objective To inquire into the clinical situation,diagnosis,therapy and prognosis of hypopotassemia in emergency medicine.

Mục tiêu: Tìm hiểu về tình trạng lâm sàng, chẩn đoán, điều trị và tiên lượng của hạ kali máu trong y học cấp cứu.

Objective To discuss the clinical features, therapeutic outcome, prognosis and the major risk factors of candidosis in the respiratory tract.

Mục tiêu: Thảo luận về các đặc điểm lâm sàng, kết quả điều trị, tiên lượng và các yếu tố nguy cơ chính của candidosis ở đường hô hấp.

Objective To find the clinical characteristics, etiology and prognosis with case analysis on hemichorea caused by acute cerebrovascular disease.

Mục tiêu: Tìm hiểu các đặc điểm lâm sàng, nguyên nhân và tiên lượng bằng cách phân tích các trường hợp về chứng run bán thân do bệnh mạch máu não cấp tính.

Objective To investigate the factor relateted to the prognosis in HFRS patients with ARF oliguresis stage and the applied chance of hemodiaglysis in HFRS patients.

Mục tiêu: Nghiên cứu các yếu tố liên quan đến tiên lượng ở bệnh nhân HFRS bị ARF giai đoạn thiểu niệu và cơ hội áp dụng lọc thận nhân tạo ở bệnh nhân HFRS.

Conclusions:IVU and cystoscopy, especially retrograde ureteropyelography, were essential for the diagnosis of primary ureteral carcinoma.The prognosis correlated with the stage and grade of tumor.

Kết luận: IVU và nội soi bàng quang, đặc biệt là chụp quang thận niệu ngược dòng, là rất cần thiết cho việc chẩn đoán ung thư biểu mô tuyến thận nguyên phát. Tiên lượng tương quan với giai đoạn và mức độ của khối u.

Objective To study the relationship between the bacterial spectrum difference of gallbladder mucosa and choledochus bile and clinical prognosis of gallstone pancreatitis.

Mục tiêu: Nghiên cứu mối quan hệ giữa sự khác biệt về phổ vi khuẩn của niêm mạc túi mật và dịch mật ống mật và tiên lượng lâm sàng của viêm tụy cấp do sỏi mật.

This article reports a case of herpes associated erythema multiforme, and by way of reviewing rele-vant literature, discusses the possible mechanism, diagnosis, treatment and prognosis of HAEM.

Bài báo này báo cáo một trường hợp ban xuất huyết đa dạng liên quan đến herpes, và thông qua việc xem xét các tài liệu liên quan, thảo luận về cơ chế, chẩn đoán, điều trị và tiên lượng của HAEM.

From the visual prognosis of our series, transscleral fixation of posterior chamber lens appears to be a viable alternative to improve functional visual acuity in acapsular aphakic patients.

Từ tiên lượng thị giác của loạt trường hợp của chúng tôi, việc cố định xuyên màng cứng của thủy tinh thể khoang sau dường như là một lựa chọn khả thi để cải thiện thị lực chức năng ở bệnh nhân thiếu bao sau.

The prognosis of malignant mixed tumor is poor due to local recurrence and distant metastasis in half of these patients via hemtogenous and lymphogenous spread-ings.

Tiên lượng của u hỗn hợp ác tính kém do tái phát tại chỗ và di căn xa ở một nửa số bệnh nhân thông qua sự lây lan theo đường máu và bạch huyết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay