programmable device
thiết bị lập trình được
programmable logic controller
bộ điều khiển logic lập trình được
programmable logic
logic lập trình được
programmable controller
bộ điều khiển lập trình được
programmable terminal
thiết bị đầu cuối có thể lập trình
AMPLIFIER Function Separate programmable output, for example used for backwall monitoring.
CHỨC NĂNG KHUẾCH ĐẠI Đầu ra lập trình riêng biệt, ví dụ như được sử dụng để giám sát tường sau.
Introduces the application of PC programmable controller at uniflow high-speed elevator, and the principle of controlling uniflow high-speed elevator.
Giới thiệu ứng dụng của bộ điều khiển lập trình được PC trong thang máy cao tốc một chiều, và nguyên tắc điều khiển thang máy cao tốc một chiều.
Adopts Panasonic programmable order manipulator ( PLC) And Japan mi ya ji adverseness change weld control power supply.
Chấp nhận máy điều khiển đơn đặt hàng có thể lập trình Panasonic (PLC) và nguồn cung cấp điện điều khiển hàn thay đổi độ khó của Nhật Bản mi ya ji.
Asphalt Paver;Screeding Equipment;Kinematics Model;Dynamics Model;Digital Controller;High Speed On-off Valve;Programmable Logic; Controller (PLC
Máy đặt nhựa đường; Thiết bị san lấp; Mô hình động học; Mô hình động; Bộ điều khiển kỹ thuật số; Van on-off tốc độ cao; Bộ điều khiển logic lập trình (PLC
The programmable robot can perform various tasks.
Robot lập trình được có thể thực hiện nhiều nhiệm vụ khác nhau.
She bought a programmable coffee maker for her kitchen.
Cô ấy đã mua một máy làm cà phê có thể lập trình cho căn bếp của mình.
The company offers a programmable LED light system for homes.
Công ty cung cấp hệ thống đèn LED có thể lập trình cho các ngôi nhà.
He designed a programmable irrigation system for the garden.
Anh ấy đã thiết kế một hệ thống tưới tiêu có thể lập trình cho khu vườn.
The programmable drone is equipped with advanced features for aerial photography.
Máy bay không người lái có thể lập trình được được trang bị các tính năng nâng cao để chụp ảnh trên không.
They installed a programmable security system in their office.
Họ đã lắp đặt một hệ thống an ninh có thể lập trình trong văn phòng của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay