she holds a progressive view on social reforms.
Cô ấy có quan điểm tiến bộ về cải cách xã hội.
the senator is known for his progressive policies.
Đại sứ viên nổi tiếng với các chính sách tiến bộ của ông.
we need a progressive approach to solve this issue.
Chúng ta cần một cách tiếp cận tiến bộ để giải quyết vấn đề này.
the party is promoting a progressive agenda this year.
Đảng đang thúc đẩy chương trình nghị sự tiến bộ trong năm nay.
they belong to a progressive movement within the union.
Họ thuộc về một phong trào tiến bộ trong liên đoàn.
adopting a progressive tax system can reduce inequality.
Việc áp dụng hệ thống thuế tiến bộ có thể giảm bất bình đẳng.
the school implements progressive teaching methods.
Trường học thực hiện các phương pháp giảng dạy tiến bộ.
he is considered a progressive thinker in the industry.
Ông được coi là một nhà tư tưởng tiến bộ trong ngành.
many voters support progressive values like equality.
Nhiều cử tri ủng hộ các giá trị tiến bộ như bình đẳng.
the company introduced progressive changes to the workplace.
Công ty đã giới thiệu những thay đổi tiến bộ tại nơi làm việc.
the progressive candidate won the primary election easily.
Nghị sĩ tiến bộ đã dễ dàng giành chiến thắng trong vòng sơ tuyển.
these progressive ideas are gaining popularity among the youth.
Những ý tưởng tiến bộ này đang trở nên phổ biến trong giới trẻ.
they are pushing for progressive legislation on climate change.
Họ đang thúc đẩy các luật pháp tiến bộ về biến đổi khí hậu.
she holds a progressive view on social reforms.
Cô ấy có quan điểm tiến bộ về cải cách xã hội.
the senator is known for his progressive policies.
Đại sứ viên nổi tiếng với các chính sách tiến bộ của ông.
we need a progressive approach to solve this issue.
Chúng ta cần một cách tiếp cận tiến bộ để giải quyết vấn đề này.
the party is promoting a progressive agenda this year.
Đảng đang thúc đẩy chương trình nghị sự tiến bộ trong năm nay.
they belong to a progressive movement within the union.
Họ thuộc về một phong trào tiến bộ trong liên đoàn.
adopting a progressive tax system can reduce inequality.
Việc áp dụng hệ thống thuế tiến bộ có thể giảm bất bình đẳng.
the school implements progressive teaching methods.
Trường học thực hiện các phương pháp giảng dạy tiến bộ.
he is considered a progressive thinker in the industry.
Ông được coi là một nhà tư tưởng tiến bộ trong ngành.
many voters support progressive values like equality.
Nhiều cử tri ủng hộ các giá trị tiến bộ như bình đẳng.
the company introduced progressive changes to the workplace.
Công ty đã giới thiệu những thay đổi tiến bộ tại nơi làm việc.
the progressive candidate won the primary election easily.
Nghị sĩ tiến bộ đã dễ dàng giành chiến thắng trong vòng sơ tuyển.
these progressive ideas are gaining popularity among the youth.
Những ý tưởng tiến bộ này đang trở nên phổ biến trong giới trẻ.
they are pushing for progressive legislation on climate change.
Họ đang thúc đẩy các luật pháp tiến bộ về biến đổi khí hậu.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now