progressors

[Mỹ]/prəˈɡrɛsəz/
[Anh]/prəˈɡrɛsərz/

Dịch

n. Người tiến bộ hoặc phát triển; một người hoặc vật làm cho sự tiến bộ.

Cụm từ & Cách kết hợp

rapid progressors

người tiến triển nhanh chóng

slow progressors

người tiến triển chậm

early progressors

người tiến triển sớm

fast progressors

người tiến triển nhanh

steady progressors

người tiến triển ổn định

gradual progressors

người tiến triển dần dần

typical progressors

người tiến triển điển hình

unusual progressors

người tiến triển bất thường

all progressors

tất cả những người tiến triển

new progressors

những người tiến triển mới

Câu ví dụ

researchers identified several factors that distinguish slow progressors from rapid ones.

các nhà nghiên cứu đã xác định được một số yếu tố phân biệt giữa những người có tiến triển chậm và nhanh.

the patient was classified as a slow progressor due to gradual symptom development.

bệnh nhân được phân loại là người có tiến triển chậm do sự phát triển triệu chứng dần dần.

treatment effectiveness varied between fast and slow progressors in the clinical trial.

hiệu quả điều trị khác nhau giữa những người có tiến triển nhanh và chậm trong thử nghiệm lâm sàng.

understanding the characteristics of progressors helps in personalizing therapy.

hiểu rõ các đặc điểm của những người có tiến triển giúp cá nhân hóa liệu pháp.

early intervention can transform rapid progressors into more manageable cases.

can thiệp sớm có thể biến những người có tiến triển nhanh thành những trường hợp dễ quản lý hơn.

the study followed disease progressors over a five-year period.

nghiên cứu đã theo dõi tiến trình bệnh tật của những người có tiến triển trong một khoảng thời gian năm năm.

genetic markers may predict whether patients will be rapid or slow progressors.

các dấu ấn di truyền có thể dự đoán liệu bệnh nhân sẽ có tiến triển nhanh hay chậm.

progressors with early-stage diagnosis showed better outcomes overall.

những người có tiến triển với chẩn đoán giai đoạn sớm cho thấy kết quả tốt hơn nói chung.

some progressors experience plateaus before showing further improvement.

một số người có tiến triển trải qua các giai đoạn trì trệ trước khi cho thấy sự cải thiện thêm.

identifying at-risk progressors allows for preemptive treatment strategies.

việc xác định những người có tiến triển có nguy cơ cho phép các chiến lược điều trị chủ động.

progressors who maintained healthy lifestyles showed slower disease advancement.

những người có tiến triển duy trì lối sống lành mạnh cho thấy bệnh tiến triển chậm hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay