prolegomena

[Mỹ]/ˌprəʊlɪˈɡɒmənə/
[Anh]/ˌproʊləˈɡɑːməˌnə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.thảo luận sơ bộ hoặc giới thiệu về một chủ đề; lời nói đầu hoặc nhận xét giới thiệu

Cụm từ & Cách kết hợp

prolegomena to philosophy

những lời tựa đầu triết học

prolegomena of science

những lời tựa đầu khoa học

prolegomena for understanding

những lời tựa đầu để hiểu

prolegomena to ethics

những lời tựa đầu về đạo đức

prolegomena in literature

những lời tựa đầu trong văn học

prolegomena to theology

những lời tựa đầu về thần học

prolegomena of history

những lời tựa đầu về lịch sử

prolegomena for research

những lời tựa đầu cho nghiên cứu

prolegomena to art

những lời tựa đầu về nghệ thuật

prolegomena of culture

những lời tựa đầu về văn hóa

Câu ví dụ

his book serves as a prolegomena to the study of ethics.

Cuốn sách của ông đóng vai trò như một prolegomena cho việc nghiên cứu về đạo đức.

the prolegomena provided a foundation for the subsequent theories.

Những prolegomena đã cung cấp nền tảng cho các lý thuyết tiếp theo.

in philosophy, prolegomena often introduces key concepts.

Trong triết học, prolegomena thường giới thiệu các khái niệm chính.

her prolegomena to the research was insightful and comprehensive.

Prolegomena của cô ấy cho nghiên cứu rất sâu sắc và toàn diện.

prolegomena can help clarify the scope of a study.

Prolegomena có thể giúp làm rõ phạm vi của một nghiên cứu.

the author included a prolegomena to outline his methodology.

Tác giả đã đưa vào một prolegomena để phác thảo phương pháp của mình.

reading the prolegomena is essential for understanding the main text.

Đọc prolegomena là điều cần thiết để hiểu văn bản chính.

the prolegomena addressed common misconceptions in the field.

Prolegomena giải quyết những hiểu lầm phổ biến trong lĩnh vực này.

many scholars refer to the prolegomena when discussing foundational theories.

Nhiều học giả đề cập đến prolegomena khi thảo luận về các lý thuyết nền tảng.

his prolegomena offered a new perspective on the issue.

Prolegomena của ông ấy mang đến một quan điểm mới về vấn đề.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay