promiscuousness

[Mỹ]/prəˈmɪsk.ju.əs.nəs/
[Anh]/prəˈmɪs.kju.əs.nəs/

Dịch

n. chất lượng của việc phóng túng; được đặc trưng bởi sự thiếu phân biệt trong các đối tác tình dục
Các dạng của từ
số nhiềupromiscuousnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

promiscuousness in society

tình trạng ngoại tình trong xã hội

promiscuousness and health

tình trạng ngoại tình và sức khỏe

promiscuousness among youth

tình trạng ngoại tình trong giới trẻ

promiscuousness leads to

tình trạng ngoại tình dẫn đến

promiscuousness as behavior

tình trạng ngoại tình như một hành vi

promiscuousness in relationships

tình trạng ngoại tình trong các mối quan hệ

promiscuousness and stigma

tình trạng ngoại tình và sự kỳ thị

promiscuousness in culture

tình trạng ngoại tình trong văn hóa

promiscuousness and morality

tình trạng ngoại tình và đạo đức

promiscuousness over time

tình trạng ngoại tình theo thời gian

Câu ví dụ

her promiscuousness led to many heartbreaks.

Sự lăng đãng của cô ấy đã dẫn đến nhiều nỗi đau tan vỡ.

promiscuousness can have serious health risks.

Sự lăng đãng có thể gây ra những rủi ro sức khỏe nghiêm trọng.

he criticized her promiscuousness openly.

Anh ấy chỉ trích sự lăng đãng của cô ấy một cách công khai.

many people associate promiscuousness with low self-esteem.

Nhiều người liên kết sự lăng đãng với sự tự tôn thấp.

promiscuousness is often a topic of debate in society.

Sự lăng đãng thường là một chủ đề tranh luận trong xã hội.

she regretted her promiscuousness in her youth.

Cô ấy hối hận về sự lăng đãng của mình khi còn trẻ.

his promiscuousness caused him to lose many friends.

Sự lăng đãng của anh ấy khiến anh ấy mất đi nhiều người bạn.

promiscuousness can affect relationships negatively.

Sự lăng đãng có thể ảnh hưởng tiêu cực đến các mối quan hệ.

they discussed the implications of promiscuousness in their class.

Họ đã thảo luận về những tác động của sự lăng đãng trong lớp học của họ.

promiscuousness is often portrayed in movies and literature.

Sự lăng đãng thường được thể hiện trong phim và văn học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay