told the story prosaically
kể chuyện một cách thông thường
described the scene prosaically
mô tả cảnh quan một cách thông thường
presented the facts prosaically
trình bày sự thật một cách thông thường
conveyed the message prosaically
truyền tải thông điệp một cách thông thường
reported the news prosaically
báo cáo tin tức một cách thông thường
wrote about the topic prosaically
viết về chủ đề một cách thông thường
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay