prostituting oneself
đi bán dâm
prostituting for money
đi bán dâm để lấy tiền
prostituting services
đi bán dâm để đổi lấy dịch vụ
prostituting body
bán thân
prostituting rights
đánh đổi quyền lợi
prostituting dignity
đánh mất phẩm giá
prostituting image
làm tổn hại hình ảnh
prostituting oneself online
đi bán dâm trên mạng
prostituting for survival
đi bán dâm để tồn tại
prostituting for drugs
đi bán dâm để lấy ma túy
she was caught prostituting on the street.
Cô ta bị bắt quả tang hành nghề bán dâm trên đường phố.
prostituting is illegal in many countries.
Việc hành nghề bán dâm là bất hợp pháp ở nhiều quốc gia.
he was arrested for prostituting himself to support his addiction.
Anh ta bị bắt vì đã hành nghề bán dâm để chống lại chứng nghiện của mình.
they were accused of prostituting minors.
Họ bị cáo buộc dụ dỗ trẻ vị thành niên bán dâm.
prostituting can lead to dangerous situations.
Việc hành nghề bán dâm có thể dẫn đến những tình huống nguy hiểm.
the documentary explored the issues surrounding prostituting.
Nhà tài liệu khám phá những vấn đề xung quanh việc hành nghề bán dâm.
she felt ashamed after prostituting for money.
Cô ta cảm thấy xấu hổ sau khi bán dâm vì tiền.
prostituting often involves exploitation and abuse.
Việc hành nghề bán dâm thường liên quan đến bóc lột và lạm dụng.
he justified his actions by saying he was not really prostituting.
Anh ta biện minh cho hành động của mình bằng cách nói rằng anh ta không thực sự hành nghề bán dâm.
many organizations work to help those involved in prostituting.
Nhiều tổ chức làm việc để giúp đỡ những người liên quan đến việc hành nghề bán dâm.
prostituting oneself
đi bán dâm
prostituting for money
đi bán dâm để lấy tiền
prostituting services
đi bán dâm để đổi lấy dịch vụ
prostituting body
bán thân
prostituting rights
đánh đổi quyền lợi
prostituting dignity
đánh mất phẩm giá
prostituting image
làm tổn hại hình ảnh
prostituting oneself online
đi bán dâm trên mạng
prostituting for survival
đi bán dâm để tồn tại
prostituting for drugs
đi bán dâm để lấy ma túy
she was caught prostituting on the street.
Cô ta bị bắt quả tang hành nghề bán dâm trên đường phố.
prostituting is illegal in many countries.
Việc hành nghề bán dâm là bất hợp pháp ở nhiều quốc gia.
he was arrested for prostituting himself to support his addiction.
Anh ta bị bắt vì đã hành nghề bán dâm để chống lại chứng nghiện của mình.
they were accused of prostituting minors.
Họ bị cáo buộc dụ dỗ trẻ vị thành niên bán dâm.
prostituting can lead to dangerous situations.
Việc hành nghề bán dâm có thể dẫn đến những tình huống nguy hiểm.
the documentary explored the issues surrounding prostituting.
Nhà tài liệu khám phá những vấn đề xung quanh việc hành nghề bán dâm.
she felt ashamed after prostituting for money.
Cô ta cảm thấy xấu hổ sau khi bán dâm vì tiền.
prostituting often involves exploitation and abuse.
Việc hành nghề bán dâm thường liên quan đến bóc lột và lạm dụng.
he justified his actions by saying he was not really prostituting.
Anh ta biện minh cho hành động của mình bằng cách nói rằng anh ta không thực sự hành nghề bán dâm.
many organizations work to help those involved in prostituting.
Nhiều tổ chức làm việc để giúp đỡ những người liên quan đến việc hành nghề bán dâm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay