prostrations

[Mỹ]/prɒ'streɪʃ(ə)n/
[Anh]/prɑˈstreʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (để thể hiện sự tôn trọng hoặc thờ phượng) hành động nằm sấp trên mặt đất, sự kiệt sức cực độ; ngã quỵ; sự mệt mỏi hoàn toàn.

Cụm từ & Cách kết hợp

deep prostration

khúi phục sâu

total prostration

khúi phục hoàn toàn

physical prostration

khúi phục về thể chất

mental prostration

khúi phục về tinh thần

Câu ví dụ

the prostration of a person by a blow

sự quỳ lạy của một người do một cú đánh

prostration of mind and spirit

sự suy sụp của tâm trí và tinh thần

the prostration of crops by the wind

sự nằm úp của cây trồng do gió.

the general prostration of business after the war

sự suy giảm chung của kinh doanh sau chiến tranh

prostration due to illness

sự quỳ lạy do bệnh tật

prostration as a sign of respect

sự quỳ lạy như một dấu hiệu tôn trọng

Ví dụ thực tế

Some pilgrims will even go to profound lengths to demonstrate their faith through prostration.

Một số người hành hương thậm chí còn sẵn sàng đi xa đến mức tận cùng để chứng minh niềm tin của họ thông qua sự quỳ lạy.

Nguồn: Guge: The Disappeared Tibetan Dynasty

They made a halt at seven o'clock, the young woman being still in a state of complete prostration.

Họ dừng lại vào lúc bảy giờ, người phụ nữ vẫn còn trong trạng thái kiệt sức hoàn toàn.

Nguồn: Around the World in Eighty Days

She was unable, after prolonged and insidious interrogations, to ascertain the causes of Amaranta's prostration.

Cô ấy không thể, sau những cuộc thẩm vấn kéo dài và xảo quyệt, tìm ra nguyên nhân của sự kiệt sức của Amaranta.

Nguồn: One Hundred Years of Solitude

She fell into a state of feverish prostration, lost consciousness, and her heart went into a shameless delirium.

Cô ấy rơi vào trạng thái kiệt sức sốt, mất ý thức và trái tim cô ấy rơi vào một cơn mê cuồng loạn vô liêm sỉ.

Nguồn: One Hundred Years of Solitude

These leaders made the decisions for the tribes and expected everyone else to meet them with respect and even prostration.

Những nhà lãnh đạo này đưa ra quyết định cho các bộ tộc và mong đợi mọi người khác đáp lại bằng sự tôn trọng và thậm chí là quỳ lạy.

Nguồn: Charming history

But it will be very dreadful, with this feeling of hunger, faintness, chill, and this sense of desolation—this total prostration of hope.

Nhưng nó sẽ rất kinh khủng, với cảm giác đói khát, choáng váng, lạnh và cảm giác tuyệt vọng này - sự kiệt quệ hoàn toàn của hy vọng.

Nguồn: Jane Eyre (Original Version)

" I, too, have pride, " said Julien to her, in a scarcely articulate voice, while his features portrayed the lowest depths of physical prostration.

Tôi cũng có lòng tự trọng, " Julien nói với cô ấy, bằng giọng nói gần như không thể phát ra được, trong khi khuôn mặt anh ta thể hiện những vực sâu nhất của sự kiệt sức về thể chất.

Nguồn: The Red and the Black (Part Four)

You saw them making obeisance at one shrine or another and sometimes lying full length on the ground, face downward, in the ritual attitude of prostration.

Bạn thấy họ cúi đầu tại một đền thờ hoặc nơi khác và đôi khi nằm dài trên mặt đất, mặt xuống, trong tư thế quỳ lạy theo nghi thức.

Nguồn: Blade (Part Two)

In his physical prostration St. Cleeve wept bitterly at not being hale and strong enough to welcome with proper honour the present specimen of these desirable visitors.

Trong sự kiệt sức về thể chất của mình, St. Cleeve đã khóc cay đắng vì không đủ sức khỏe và mạnh mẽ để chào đón những vị khách đáng mong muốn này một cách trân trọng.

Nguồn: Lovers in the Tower (Part 1)

Aureliano Segundo felt a twinge of conscience when he saw Meme's state of prostration and he promised himself to take better care of her in the future.

Aureliano Segundo cảm thấy hối hận khi thấy Meme trong trạng thái kiệt sức và hứa với bản thân sẽ chăm sóc cô ấy tốt hơn trong tương lai.

Nguồn: One Hundred Years of Solitude

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay