prototrophic

[Mỹ]/ˌprəʊtəʊˈtrɒfɪk/
[Anh]/ˌproʊtəˈtrɔfɪk/

Dịch

adj.có khả năng tổng hợp tất cả các hợp chất cần thiết từ nguồn vô cơ; đề cập đến các sinh vật không cần chất dinh dưỡng hữu cơ

Cụm từ & Cách kết hợp

prototrophic growth

tăng trưởng nguyên bản

prototrophic strain

nguyên chủng nguyên bản

prototrophic culture

nuôi cấy nguyên bản

prototrophic organism

sinh vật nguyên bản

prototrophic variant

biến thể nguyên bản

prototrophic type

loại nguyên bản

prototrophic species

loài nguyên bản

prototrophic pathway

đường dẫn nguyên bản

prototrophic media

môi trường nuôi cấy nguyên bản

prototrophic conditions

điều kiện nguyên bản

Câu ví dụ

the prototrophic strain was able to grow without any added nutrients.

nguyên chủng prototrophic có khả năng phát triển mà không cần thêm bất kỳ chất dinh dưỡng nào.

researchers studied the prototrophic mutants for their adaptability.

các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các đột biến prototrophic về khả năng thích ứng của chúng.

prototrophic organisms are essential for understanding metabolic pathways.

các sinh vật prototrophic rất quan trọng để hiểu các con đường trao đổi chất.

the laboratory developed a prototrophic version of the yeast.

phòng thí nghiệm đã phát triển một phiên bản prototrophic của men.

prototrophic bacteria can thrive in minimal media conditions.

vi khuẩn prototrophic có thể phát triển mạnh trong điều kiện môi trường tối thiểu.

scientists are interested in prototrophic species for genetic studies.

các nhà khoa học quan tâm đến các loài prototrophic để nghiên cứu di truyền.

prototrophic growth allows for easier genetic manipulation.

sự phát triển prototrophic cho phép thao tác di truyền dễ dàng hơn.

the prototrophic phenotype was confirmed through several experiments.

kiểu hình prototrophic đã được xác nhận thông qua nhiều thí nghiệm.

understanding prototrophic characteristics can enhance crop yields.

hiểu các đặc điểm prototrophic có thể tăng năng suất cây trồng.

prototrophic variants are often used in metabolic engineering.

các biến thể prototrophic thường được sử dụng trong kỹ thuật trao đổi chất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay