protuberances

[Mỹ]/prəˈtjuːbərənsɪz/
[Anh]/proʊˈtjuːbərənˌsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự phát triển hoặc phình ra; cục hoặc nốt.

Cụm từ & Cách kết hợp

skin protuberances

các mụn da

bony protuberances

các mụn xương

soft protuberances

các mụn mềm

protuberances on surfaces

các mụn trên bề mặt

protuberances of tissue

các mụn của mô

protuberances in rocks

các mụn trên đá

protuberances on skin

các mụn trên da

irregular protuberances

các mụn không đều

protuberances of bone

các mụn xương

protuberances in nature

các mụn trong tự nhiên

Câu ví dụ

the tree had numerous protuberances on its bark.

cây có nhiều mấu lồi trên vỏ cây.

he noticed the protuberances on the surface of the rock.

anh ta nhận thấy những mấu lồi trên bề mặt đá.

some species of fish have protuberances that help them blend into their environment.

một số loài cá có những mấu lồi giúp chúng hòa mình vào môi trường xung quanh.

the protuberances on the wall were caused by moisture damage.

những mấu lồi trên tường là do hư hỏng do ẩm.

she pointed out the protuberances on the ancient artifact.

cô ấy chỉ ra những mấu lồi trên cổ vật cổ đại.

there were small protuberances on the surface of the fabric.

có những mấu lồi nhỏ trên bề mặt vải.

the protuberances on the animal's skin served a protective function.

những mấu lồi trên da động vật có chức năng bảo vệ.

he was fascinated by the protuberances formed by the coral reef.

anh ta bị mê hoặc bởi những mấu lồi được hình thành bởi rạn san hô.

the scientist studied the protuberances under a microscope.

các nhà khoa học nghiên cứu những mấu lồi dưới kính hiển vi.

they discovered protuberances on the surface of the planet.

họ phát hiện ra những mấu lồi trên bề mặt hành tinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay