proverbials

[Mỹ]/prə'vɜːbɪəl/
[Anh]/prə'vɝbɪəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến tục ngữ; nổi tiếng; được biết đến rộng rãi

Cụm từ & Cách kết hợp

proverbial saying

thành ngữ

proverbial wisdom

triết lý dân gian

proverbial phrase

cụm từ thành ngữ

proverbial expression

biểu thức thành ngữ

proverbial truth

sự thật thành ngữ

Câu ví dụ

the proverbial pot of gold at the end of the rainbow

mô tả về hòn vàng ở cuối cầu vồng

the proverbial needle in a haystack

tìm kim trong đống cỏ khô

the proverbial apple of discord

quả táo gây tranh chấp

the proverbial light at the end of the tunnel

ánh sáng ở cuối đường hầm

the proverbial calm before the storm

sự bình tĩnh trước cơn bão

the proverbial wolf in sheep's clothing

con sói đội lốt cừu

the proverbial cherry on top

viên anh đào trên cùng

the proverbial elephant in the room

con voi trong phòng

Ví dụ thực tế

For one, this goes right against the proverbial “all calories are equal.”

Một điều là, điều này hoàn toàn đi ngược lại quan niệm phổ biến 'tất cả các calo đều bằng nhau'.

Nguồn: Fitness Knowledge Popularization

I, when I'm on the road I tend to be the proverbial early to bed, early to rise.

Tôi, khi tôi đi công tác, tôi thường là người đi ngủ sớm và thức dậy sớm, theo nghĩa đen.

Nguồn: American English dialogue

Personal-finance experts have long considered the proverbial nest egg to be sacrosanct.

Các chuyên gia về tài chính cá nhân từ lâu đã coi 'trứng tổ' theo nghĩa đen là thiêng liêng.

Nguồn: Time

His oblique command was to become a proverbial case of gangsterism dressed in plausible deniability.

Lệnh ám chỉ của anh ta là trở thành một ví dụ điển hình về sự đe dọa của giới gangster, được ngụy trang bằng sự phủ nhận có thể xảy ra.

Nguồn: The Economist (Summary)

Sounds like you're still searching for a needle in the proverbial haystack.

Có vẻ như bạn vẫn đang tìm kiếm một cây kim trong đống cỏ khô.

Nguồn: Person of Interest Season 5

Sometimes they look at me like the proverbial bird in the punch bowl.

Đôi khi họ nhìn tôi như một con chim trong bát punch.

Nguồn: Modern Family - Season 10

It was like the proverbial threading of a needle, only with life-and-death consequences.

Nó giống như việc luồn một sợi chỉ qua một cái kim theo nghĩa đen, chỉ là với những hậu quả sống còn.

Nguồn: Reader's Digest Anthology

It is no exaggeration to describe Cambridge as being as flat as the proverbial pancake.

Không hề cường điệu khi mô tả Cambridge là bằng phẳng như một chiếc bánh pancake.

Nguồn: Walking into Cambridge University

I mean, sometimes, you're in a completely distributive negotiation with limited slices of proverbial pie.

Tôi có nghĩa là, đôi khi, bạn đang tham gia vào một cuộc đàm phán phân phối hoàn toàn với những phần bánh ngọt có giới hạn.

Nguồn: Crash Course: Business in the Workplace

See, when people drink they often seek to embark on a proverbial rollercoaster ride, without fear.

Thấy không, khi mọi người uống rượu họ thường muốn bắt đầu một chuyến đi trên tàu lượn cảm giác mạnh theo nghĩa đen, không sợ hãi.

Nguồn: The wisdom of Laozi's life.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay