daily psalmody
thánh ca hàng ngày
sacred psalmody
thánh ca thiêng liêng
liturgical psalmody
thánh ca phụng vụ
traditional psalmody
thánh ca truyền thống
choral psalmody
thánh ca hợp xướng
communal psalmody
thánh ca chung
monastic psalmody
thánh ca tu viện
devotional psalmody
thánh ca tận tụy
psalmody practice
thực hành thánh ca
psalmody tradition
truyền thống thánh ca
the church choir practices psalmody every sunday.
ban hợp xướng nhà thờ thực hành tụng kinh mỗi chủ nhật.
he found solace in the beauty of psalmody.
anh tìm thấy sự an ủi trong vẻ đẹp của tụng kinh.
her voice was perfect for traditional psalmody.
giọng hát của cô hoàn hảo cho tụng kinh truyền thống.
psalmody has been a part of worship for centuries.
tụng kinh đã là một phần của việc thờ cúng trong nhiều thế kỷ.
they studied the history of psalmody in their music class.
họ nghiên cứu lịch sử của tụng kinh trong lớp học âm nhạc của mình.
psalmody can evoke deep emotions during services.
tụng kinh có thể gợi lên những cảm xúc sâu sắc trong các buổi lễ.
he learned psalmody from his grandfather.
anh học tụng kinh từ ông nội của mình.
many communities gather for psalmody events.
nhiều cộng đồng tập hợp cho các sự kiện tụng kinh.
psalmody enriches the spiritual experience of the congregation.
tụng kinh làm phong phú thêm trải nghiệm tâm linh của hội thánh.
she composed a new piece for psalmody.
cô ấy đã sáng tác một tác phẩm mới cho tụng kinh.
daily psalmody
thánh ca hàng ngày
sacred psalmody
thánh ca thiêng liêng
liturgical psalmody
thánh ca phụng vụ
traditional psalmody
thánh ca truyền thống
choral psalmody
thánh ca hợp xướng
communal psalmody
thánh ca chung
monastic psalmody
thánh ca tu viện
devotional psalmody
thánh ca tận tụy
psalmody practice
thực hành thánh ca
psalmody tradition
truyền thống thánh ca
the church choir practices psalmody every sunday.
ban hợp xướng nhà thờ thực hành tụng kinh mỗi chủ nhật.
he found solace in the beauty of psalmody.
anh tìm thấy sự an ủi trong vẻ đẹp của tụng kinh.
her voice was perfect for traditional psalmody.
giọng hát của cô hoàn hảo cho tụng kinh truyền thống.
psalmody has been a part of worship for centuries.
tụng kinh đã là một phần của việc thờ cúng trong nhiều thế kỷ.
they studied the history of psalmody in their music class.
họ nghiên cứu lịch sử của tụng kinh trong lớp học âm nhạc của mình.
psalmody can evoke deep emotions during services.
tụng kinh có thể gợi lên những cảm xúc sâu sắc trong các buổi lễ.
he learned psalmody from his grandfather.
anh học tụng kinh từ ông nội của mình.
many communities gather for psalmody events.
nhiều cộng đồng tập hợp cho các sự kiện tụng kinh.
psalmody enriches the spiritual experience of the congregation.
tụng kinh làm phong phú thêm trải nghiệm tâm linh của hội thánh.
she composed a new piece for psalmody.
cô ấy đã sáng tác một tác phẩm mới cho tụng kinh.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now