pseudepigrapha

[Mỹ]/ˌsjuː.dɪˈpɪɡ.rə.fə/
[Anh]/ˌsuː.dəˈpɪɡ.rə.fə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các tác phẩm kinh thánh bị gán sai cho các nhân vật trong kinh thánh
Word Forms
số nhiềupseudepigraphas

Cụm từ & Cách kết hợp

pseudepigrapha texts

văn bản giả định

pseudepigrapha literature

văn học giả định

pseudepigrapha studies

nghiên cứu về các văn bản giả định

pseudepigrapha authors

các tác giả văn bản giả định

pseudepigrapha writings

các tác phẩm văn bản giả định

pseudepigrapha origins

nguồn gốc của các văn bản giả định

pseudepigrapha examples

ví dụ về các văn bản giả định

pseudepigrapha sources

các nguồn về văn bản giả định

pseudepigrapha context

bối cảnh của các văn bản giả định

pseudepigrapha influence

tác động của các văn bản giả định

Câu ví dụ

the study of pseudepigrapha reveals much about ancient religious practices.

nghiên cứu về các văn bản giả định cho thấy nhiều điều về các nghi lễ tôn giáo cổ đại.

many scholars debate the authenticity of the pseudepigrapha texts.

nhiều học giả tranh luận về tính xác thực của các văn bản giả định.

pseudepigrapha often includes writings attributed to biblical figures.

các văn bản giả định thường bao gồm các bài viết được cho là do các nhân vật trong kinh thánh viết.

the pseudepigrapha provide insight into early jewish thought.

các văn bản giả định cung cấp cái nhìn sâu sắc về tư tưởng Do Thái thời kỳ đầu.

understanding pseudepigrapha can enhance our interpretation of the bible.

hiểu về các văn bản giả định có thể nâng cao khả năng giải thích kinh thánh của chúng ta.

some pseudepigrapha are considered important for historical context.

một số văn bản giả định được coi là quan trọng đối với bối cảnh lịch sử.

scholars categorize pseudepigrapha into various literary genres.

các học giả phân loại các văn bản giả định thành nhiều thể loại văn học khác nhau.

the pseudepigrapha often reflect diverse theological views.

các văn bản giả định thường phản ánh các quan điểm thần học đa dạng.

research on pseudepigrapha can be quite complex due to its origins.

nghiên cứu về các văn bản giả định có thể khá phức tạp do nguồn gốc của nó.

some pseudepigrapha were excluded from the canonical texts.

một số văn bản giả định đã bị loại khỏi các văn bản kinh thánh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay