pseudohomophones

[Mỹ]/sjuːdəʊhɒməfənz/
[Anh]/suːdoʊhɑːməfoʊnz/

Dịch

n. Một từ phát âm giống như một từ thật nhưng không phải là từ thật.

Câu ví dụ

the pear looked like a real fruit.

Quả lê trông giống như một quả thật.

we row the boat across the river.

Chúng tôi chèo thuyền qua sông.

can you peer into the dark room?

Bạn có thể nhìn vào căn phòng tối không?

the bee flew to the flower.

Con ong bay đến hoa.

you must bow to the king.

Bạn phải cúi đầu trước vua.

the doe hid in the bushes.

Con nai ẩn náu trong bụi rậm.

we need to hoe the garden.

Chúng tôi cần cày vườn.

please tow the car to the shop.

Xin hãy kéo xe đến cửa hàng.

a sow is a female pig.

Một con lợn cái là một con heo cái.

do not tear the paper.

Đừng xé giấy.

the wind blew the leaves.

Gió thổi những chiếc lá.

please wring the wet towel.

Xin vui lòng vắt khô khăn ướt.

the knight wore a suit of armor.

Người hiệp sĩ mặc bộ giáp.

i know the right answer.

Tôi biết câu trả lời đúng.

she wrote a letter last night.

Cô ấy đã viết một lá thư vào tối qua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay