pseudopodiums

[Mỹ]/ˌsjuːdəʊˈpəʊdiəmz/
[Anh]/ˌsuːdəˈpoʊdiəmz/

Dịch

n. một phần mở rộng tạm thời, giống như chân của một tế bào

Cụm từ & Cách kết hợp

pseudopodiums extension

sự mở rộng của giả chân

pseudopodiums movement

sự di chuyển của giả chân

pseudopodiums formation

sự hình thành của giả chân

pseudopodiums structure

cấu trúc của giả chân

pseudopodiums function

chức năng của giả chân

pseudopodiums role

vai trò của giả chân

pseudopodiums types

các loại giả chân

pseudopodiums behavior

hành vi của giả chân

pseudopodiums characteristics

các đặc điểm của giả chân

pseudopodiums adaptation

sự thích nghi của giả chân

Câu ví dụ

pseudopodiums help amoebas move and capture food.

Các giả chân giúp các vi khuẩn biến đổi di chuyển và bắt mồi.

some cells use pseudopodiums for locomotion.

Một số tế bào sử dụng giả chân để di chuyển.

pseudopodiums can change shape rapidly.

Giả chân có thể thay đổi hình dạng nhanh chóng.

researchers study pseudopodiums to understand cell behavior.

Các nhà nghiên cứu nghiên cứu giả chân để hiểu hành vi của tế bào.

pseudopodiums are essential for the feeding process in certain organisms.

Giả chân rất quan trọng cho quá trình ăn mồi ở một số sinh vật nhất định.

in some species, pseudopodiums play a role in reproduction.

Ở một số loài, giả chân đóng vai trò trong quá trình sinh sản.

pseudopodiums can be observed under a microscope.

Giả chân có thể được quan sát dưới kính hiển vi.

different types of pseudopodiums serve various functions.

Các loại giả chân khác nhau có các chức năng khác nhau.

some protists use pseudopodiums to engulf prey.

Một số nguyên sinh vật sử dụng giả chân để nuốt mồi.

pseudopodiums are a fascinating topic in cell biology.

Giả chân là một chủ đề hấp dẫn trong sinh học tế bào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay