pseudoscientific claims
những tuyên bố khoa học giả khoa học
rejecting pseudoscientific
phản đối giả khoa học
pseudoscientific nonsense
những điều vô lý giả khoa học
pseudoscientific theories
những lý thuyết giả khoa học
identifying pseudoscientific
nhận diện giả khoa học
pseudoscientific practices
các thực hành giả khoa học
dismissing pseudoscientific
loại bỏ giả khoa học
pseudoscientific beliefs
những niềm tin giả khoa học
exposing pseudoscientific
phơi bày giả khoa học
analyzing pseudoscientific
phân tích giả khoa học
the website promoted pseudoscientific claims about detoxing with lemon juice.
Trang web đã quảng bá những tuyên bố giả khoa học về việc thanh lọc cơ thể bằng nước chanh.
he dismissed the astrology predictions as pseudoscientific nonsense.
Ông đã coi những dự đoán tử vi là bosh giả khoa học.
the study relied on pseudoscientific methods and lacked proper controls.
Nghiên cứu này dựa trên các phương pháp giả khoa học và thiếu kiểm soát hợp lý.
many alternative therapies are based on pseudoscientific beliefs rather than evidence.
Nhiều phương pháp điều trị thay thế dựa trên niềm tin giả khoa học thay vì bằng chứng.
the author exposed the pseudoscientific nature of the crystal healing industry.
Tác giả đã phơi bày bản chất giả khoa học của ngành chữa bệnh bằng tinh thể.
we need to be critical of pseudoscientific claims, especially online.
Chúng ta cần phê phán các tuyên bố giả khoa học, đặc biệt là trực tuyến.
the documentary debunked several pseudoscientific theories about ancient aliens.
Bộ phim tài liệu đã bác bỏ một số lý thuyết giả khoa học về người ngoài hành tinh cổ đại.
it's important to distinguish between science and pseudoscientific ideas.
Rất quan trọng để phân biệt giữa khoa học và các ý tưởng giả khoa học.
the company's marketing strategy heavily relied on pseudoscientific jargon.
Chiến lược marketing của công ty dựa nhiều vào thuật ngữ giả khoa học.
she warned him against investing in a company promoting pseudoscientific products.
Cô ấy đã cảnh báo anh ấy về việc đầu tư vào một công ty quảng bá sản phẩm giả khoa học.
the scientific community generally rejects pseudoscientific approaches to medicine.
Đại đa số cộng đồng khoa học thường từ chối các phương pháp giả khoa học trong y học.
pseudoscientific claims
những tuyên bố khoa học giả khoa học
rejecting pseudoscientific
phản đối giả khoa học
pseudoscientific nonsense
những điều vô lý giả khoa học
pseudoscientific theories
những lý thuyết giả khoa học
identifying pseudoscientific
nhận diện giả khoa học
pseudoscientific practices
các thực hành giả khoa học
dismissing pseudoscientific
loại bỏ giả khoa học
pseudoscientific beliefs
những niềm tin giả khoa học
exposing pseudoscientific
phơi bày giả khoa học
analyzing pseudoscientific
phân tích giả khoa học
the website promoted pseudoscientific claims about detoxing with lemon juice.
Trang web đã quảng bá những tuyên bố giả khoa học về việc thanh lọc cơ thể bằng nước chanh.
he dismissed the astrology predictions as pseudoscientific nonsense.
Ông đã coi những dự đoán tử vi là bosh giả khoa học.
the study relied on pseudoscientific methods and lacked proper controls.
Nghiên cứu này dựa trên các phương pháp giả khoa học và thiếu kiểm soát hợp lý.
many alternative therapies are based on pseudoscientific beliefs rather than evidence.
Nhiều phương pháp điều trị thay thế dựa trên niềm tin giả khoa học thay vì bằng chứng.
the author exposed the pseudoscientific nature of the crystal healing industry.
Tác giả đã phơi bày bản chất giả khoa học của ngành chữa bệnh bằng tinh thể.
we need to be critical of pseudoscientific claims, especially online.
Chúng ta cần phê phán các tuyên bố giả khoa học, đặc biệt là trực tuyến.
the documentary debunked several pseudoscientific theories about ancient aliens.
Bộ phim tài liệu đã bác bỏ một số lý thuyết giả khoa học về người ngoài hành tinh cổ đại.
it's important to distinguish between science and pseudoscientific ideas.
Rất quan trọng để phân biệt giữa khoa học và các ý tưởng giả khoa học.
the company's marketing strategy heavily relied on pseudoscientific jargon.
Chiến lược marketing của công ty dựa nhiều vào thuật ngữ giả khoa học.
she warned him against investing in a company promoting pseudoscientific products.
Cô ấy đã cảnh báo anh ấy về việc đầu tư vào một công ty quảng bá sản phẩm giả khoa học.
the scientific community generally rejects pseudoscientific approaches to medicine.
Đại đa số cộng đồng khoa học thường từ chối các phương pháp giả khoa học trong y học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay