pseudotumor

[Mỹ]/ˌsjuːdəʊˈtjuːmə/
[Anh]/ˌsuːdəʊˈtuːmər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khối lượng giống như khối u nhưng không phải là khối u thật.

Cụm từ & Cách kết hợp

pseudotumor cerebri

hội chứng giả u não

pseudotumor diagnosis

chẩn đoán hội chứng giả u não

pseudotumor treatment

điều trị hội chứng giả u não

pseudotumor symptoms

triệu chứng hội chứng giả u não

pseudotumor research

nghiên cứu về hội chứng giả u não

pseudotumor management

quản lý hội chứng giả u não

pseudotumor causes

nguyên nhân gây ra hội chứng giả u não

pseudotumor complications

biến chứng của hội chứng giả u não

pseudotumor evaluation

đánh giá hội chứng giả u não

pseudotumor awareness

nâng cao nhận thức về hội chứng giả u não

Câu ví dụ

doctors diagnosed her with a pseudotumor.

Các bác sĩ đã chẩn đoán cô bị giả u.

pseudotumor can mimic the symptoms of a real tumor.

Giả u có thể bắt chước các triệu chứng của một khối u thật.

he underwent surgery to treat his pseudotumor.

Anh ấy đã trải qua phẫu thuật để điều trị giả u của mình.

pseudotumor cerebri is a condition affecting the brain.

Giả u não là một tình trạng ảnh hưởng đến não.

she experienced headaches due to her pseudotumor.

Cô ấy bị đau đầu do giả u của mình.

pseudotumor can lead to increased intracranial pressure.

Giả u có thể dẫn đến tăng áp lực nội sọ.

early detection of pseudotumor is crucial for treatment.

Việc phát hiện sớm giả u rất quan trọng để điều trị.

patients with pseudotumor often require close monitoring.

Bệnh nhân bị giả u thường cần theo dõi chặt chẽ.

medication can help manage the symptoms of pseudotumor.

Thuốc có thể giúp kiểm soát các triệu chứng của giả u.

understanding pseudotumor is important for medical professionals.

Việc hiểu về giả u rất quan trọng đối với các chuyên gia y tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay